vanban.org

Điều 4. Giải thích từ ngữ. — Nghị định 74/2000/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/03/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/03/2006 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2006/NĐ-CP · 27/02/2006
Chính phủ Ban hành 06/12/2000 Hiệu lực 21/12/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 25 năm
Nghị định số 74/2000/NĐ-CP Về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thay thế sữa mẹ để bảo vệ và khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ · 74/2000/NĐ-CP
22/03/200621/2006/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/12/2000Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 74/2000/NĐ-CP › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích từ ngữ.

TrongNghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Sản phẩm thay thế sữa mẹ là sữa, các sản phẩm có nguồngốc từ động vật, thực vật dùng cho trẻ từ khi sinh đến 6 tháng tuổi và sữa dùngcho trẻ từ trên 6 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi được chế biến theo phương phápcông nghiệp để thay thế một phần hoặc toàn phần sữa mẹ.

2.Trẻ sơ sinh là trẻ từ khi sinh cho đến 01 tháng tuổi.

3.Trẻ nhỏ là trẻ từ khi sinh đến 24 tháng tuổi.

4.Nhãn sản phẩm thay thế sữa mẹ là nhãn, tranh vẽ hoặc các mô tảkhác, chữ viết, in ấn, hình đắp nổi được gắn vào hoặc trình bày trên bao bìđựng của sản phẩm.

5.Tặng mẫu sản phẩm thay thế sữa mẹ là cung cấp miễn phí một lượngnhỏ của sản phẩm thay thế sữa mẹ.

6.Quảng cáo sản phẩm thay thế sữa mẹ là hành vi thương mại của các cơ sởsản xuất, buôn bán các sản phẩm thay thế sữa mẹ nhằm giới thiệu hàng hóa, dịchvụ để xúc tiến thương mại.