vanban.org

Điều 1 .Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông,dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại,kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03tháng 3 năm 1999 của Chính phủ như sau: — Nghị định 73/2002/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/07/2006 Thay thế: 59/2006/NĐ-CP · 12/06/2006
Chính phủ Ban hành 20/08/2002 Hiệu lực 04/09/2002 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 24 năm
Nghị định số 59/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện · 59/2006/NĐ-CP
Nghị định số 73/2002/NĐ-CP Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ · 73/2002/NĐ-CP
09/07/200659/2006/NĐ-CPThay thế Đang xem 04/09/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 73/2002/NĐ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông,dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại,kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03tháng 3 năm 1999 của Chính phủ như sau:

1. Danh mục 1 "Hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thựchiện" được bổ sung như sau:

 TT Hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện Cơ quan quy định và hướng dẫn chi tiết
11 Một số loại hoá chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng sử dụng cho sản xuất giống, nuôi trồng, bảo quản, chế biến thủy sản và dịch vụ thủy sản không được phép sử dụng tại Việt Nam Bộ Thủy sản

2. Danh mục 3 "Hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện" đượcbổ sung như sau:

    Hàng hoá, dịch vụ Các điều kiện phải thực hiện (theo Điều 6 Nghị định số 11/1999/NĐ-CP) Cơ quan quy định và hướng dẫn chi tiết
I. Hàng hoá, dịch vụ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh    
A. Hàng hoá    
6. Thuốc thú y thủy sản a, b, c, d, e Bộ Thủy sản
7. Thức ăn thủy sản a, b, c, e Bộ Thủy sản
II. Hàng hoá, dịch vụ không phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh    
A. Hàng hoá    
6. Giống thủy sản a, b, c, e Bộ Thủy sản
7. Ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản a, b, e Bộ Thủy sản
8. Thủy sản tươi sống và đã chế biến a, b, d, e Bộ Thủy sản
B. Dịch vụ    
4. Thú y thủy sản a, b, c, d, e Bộ Thủy sản
5. Bảo quản, vận chuyển giống thủy sản, thức ăn thủy sản a, b, e Bộ Thủy sản
6. Thu gom, bảo quản và vận chuyển thủy sản a, b, d, e Bộ Thủy sản