Điều 9.
Thẻ chấp hành viên mầu hồng tươi, bề ngang 75 mm, bề dài 100 mm gồm 2 mặt:
Mặt trước: có ghi
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THẺ CHẤP HÀNH VIÊN.
Số:
Họ, tên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Phía trái có phù hiệu chấp hành viên, dưới phù hiệu là ảnh chấp hành viên cỡ 3 x 4 cm.
Chữ ký chấp hành viên
Ngày tháng năm
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
(Ký tên, đóng dấu)
Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải thẻ có gạch chéo rộng 10 mm, màu đỏ tươi, giữa gạch chéo có hình ngôi sao 5 cánh màu vàng.
Mặt sau: Có ghi: "Cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và công dân có trách nhiệm giúp đỡ thực hiện yêu cầu của chấp hành viên trong việc thi hành án".