Điều 8a. Nguyên tắc về thực hiện thủ tục hành chính — Nghị định 57/2024/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/07/2024
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/01/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 7 năm
15/01/202614/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
05/07/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 57/2024/NĐ-CP › Chương II › Điều 8a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
Điều 6. Quy định về hoạt động bảo vệ môi trường
Điều 7. Quy định về khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
Điều 8. Quy định về quản lý chất nạo vét
Điều 8a
Chương III — NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA QUỐC GIA VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG
Điều 9. Nguồn vốn thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa
Điều 10. Phân công tổ chức thực hiện
Điều 11. Hình thức thực hiện
Điều 12. Trình tự thực hiện
Điều 13. Lập kế hoạch nạo vét duy tu
Điều 14. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 16. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 17. Bàn giao mặt bằng thi công
Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công
Điều 19. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia
Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương
Chương IV — NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án
Điều 25. Chi phí dự án
Điều 26. Lập danh mục dự án
Điều 27. Công bố danh mục dự án
Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 30. Tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và phê duyệt dự án
Điều 31. Điều chỉnh dự án
Điều 32. Lựa chọn nhà đầu tư
Điều 33. Ký kết hợp đồng dự án
Điều 34. Nội dung hợp đồng dự án
Điều 35. Thời hạn hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng, sửa đổi hợp đồng dự án, chấm dứt hợp đồng dự án
Điều 36. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Điều 37. Lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 38. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
Điều 39. Bàn giao dự án
Điều 40. Xác định giá trị sản phẩm tận thu
Điều 41. Nguyên tắc thanh toán giá trị phần chênh lệch giữa chi phí thực hiện dự án và giá trị sản phẩm tận thu
Điều 42. Kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều 52. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Phụ lục II. Quyết định về việc công bố danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét, nhận chìm chất nạo vét
Phụ lục III. Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/ đường thuỷ nội địa quốc gia/ đường thủy nội địa địa phương
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy