vanban.org

Nghị định số 144/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 01/11/2024 Hiệu lực 16/12/2024 Còn hiệu lực 3 bản án áp dụng
Từng phần
Còn hiệu lực từ 16/12/2024 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 144/2024/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP  ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu,

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối,
thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

___________________

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.

2. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 24.04, các mặt hàng có mã HS 8543.40.00 thuộc Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng trong trường hợp các mặt hàng này được phép nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định của pháp luật.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Phụ lục I

Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

(Kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

___________________

STT Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
86 31.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.  
  3102.10.00 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước 5
    - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:  
  3102.21.00 - - Amoni sulphat 5
  3102.29.00 - - Loại khác 5
  3102.30.00 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước:  
  3102.30.00.10 - - Amoni nitrat có hàm lượng NH4NO3 ≥ 98,5% 0
  3102.30.00.90 - - Loại khác 5
  3102.40.00 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón 5
  3102.50.00 - Natri nitrat 5
  3102.60.00 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 5
  3102.80.00 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 5
  3102.90.00 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước 5
       
188 79.01 Kẽm chưa gia công.  
    - Kẽm, không hợp kim:  
  7901.11.00 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng 10
  7901.12.00 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng 10
  7901.20.00 - Hợp kim kẽm 10
       
194 80.01 Thiếc chưa gia công.  
  8001.10.00 - Thiếc, không hợp kim 10
  8001.20.00 - Hợp kim thiếc                                                                         10
Phụ lục II

Biểu thu ế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục m ặ t hàng chịu thuế

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP

ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

_______________

Mục l
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
97 CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM

24.04 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người.  
  - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:  
2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên 50
2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin:  
2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử 50
2404.12.90 - - - Loại khác 50
2404.19 - - Loại khác:  
2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 50
2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin 50
  - Loại khác:  
2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng:  
2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin 50
2404.91.90 - - - Loại khác 50
2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da:  
2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin 50
2404.92.90 - - - Loại khác 50
2404.99.00 - - Loại khác 50
     
23.04 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.  
2304.00.10 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0
  - Bột đậu tương thô:  
2304.00.21 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người 2
2304.00.29 - - Loại khác 2
2304.00.90 - Loại khác 1
     
85.43 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.  
8543.10.00 - Máy gia tốc hạt 0
8543.20.00 - Máy phát tín hiệu 0
8543.30 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:  
8543.30.20 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs 0
  - - Loại khác:  
8543.30.91 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in 0
8543.30.99 - - - Loại khác 0
8543.40.00 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự 50
8543.70 - Máy và thiết bị khác:  
8543.70.10 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện 0
  - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:  
8543.70.21 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04 0
8543.70.29 - - - Loại khác 0
8543.70.30 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển 0
8543.70.40 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs 0
8543.70.50 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh 0
8543.70.60 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại 0
8543.70.90 - - Loại khác 0
8543.90 - Bộ phận:  
8543.90.10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 0
8543.90.20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20 0
8543.90.30 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30 0
8543.90.40 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40 0
8543.90.90 - - Loại khác 0
     
87.01 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).  
8701.10 - Máy kéo trục đơn:  
  - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:  
8701.10.11 - - - Dùng cho nông nghiệp 20
8701.10.19 - - - Loại khác 30
  - - Loại khác:  
8701.10.91 - - - Dùng cho nông nghiệp 10
8701.10.99 - - - Loại khác 10
  - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:  
8701.21 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):  
8701.21.10 - - - Dạng CKD 0
8701.21.90 - - - Loại khác 5
8701.22 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:  
8701.22.10 - - - Dạng CKD 0
8701.22.90 - - - Loại khác 5
8701.23 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:  
8701.23.10 - - - Dạng CKD 0
8701-23.90 - - - Loại khác 5
8701.24 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:  
8701.24.10 - - - Dạng CKD 0
8701.24.90 - - - Loại khác 5
8701.29 - - Loại khác:  
8701.29.10 - - - Dạng CKD 0
8701.29.90 - - - Loại khác 5
8701.30.00 - Xe kéo bánh xích 0
  - Loại khác, có công suất máy:  
8701.91 - - Không quá 18 kW:  
8701.91.10 - - - Máy kéo nông nghiệp 5
8701.91.90 - - - Loại khác 5
8701.92 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:  
8701.92.10 - - - Máy kéo nông nghiệp 5
8701.92.90 - - - Loại khác 5
8701.93 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:  
8701.93.10 - - - Máy kéo nông nghiệp 5
8701.93.90 - - - Loại khác 5
8701.94 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:  
8701.94.10 - - - Máy kéo nông nghiệp 5
8701.94.90 - - - Loại khác 5
8701.95 - - Trên 130 kW:  
8701.95.10 - - - Máy kéo nông nghiệp 5
8701.95.90 - - - Loại khác 5

Mục II

CHƯƠNG 98 - QUY ĐỊNH MÃ HÀNG

VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG

3. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Mã hàng Mô tả Mã hàng tương ứng tại Mục I Phụ lục II Thuế suất (%)
98.45 Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô.    
9845.20.00 - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 7007.21.10 25
9845.30.00 - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô 8409.99.44 15
9845.40.00 - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên 8483.30.30 15
9845.50.00 - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 8483.40.40 15
9845.60.00 - Ống dầu phanh 8708.30.29 22
9845.80.00 - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít 8708.40.29 20
  - Loại khác:    
9845.90.10 - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô 8708.40.92 20
9845.90.20 - - Vành bánh xe 8708.70.32 25
9845.90.90 - - Ống xả 8708.92.20 25