Điều 30. ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định 57/2005/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/11/2013
Thay thế: 114/2013/NĐ-CP · 03/10/2013
Sửa đổi, bổ sung: 172/2007/NĐ-CP · 28/11/2007
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 8 phiên bản · 21 năm
20/11/2013114/2013/NĐ-CPThay thế Đang xem
20/12/2007172/2007/NĐ-CPSửa đổi
18/05/2005Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 57/2005/NĐ-CP › Chương III › Điều 30
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT CÁC HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 8. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng và bảo tồn nguồn gen cây trồng trong các khu bảo tồn
Điều 9. Vi phạm các quy định về thu thập, bảo tồn nguồn gen cây trồng quý hiếm nằm trong Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn
Điều 10. Vi phạm các quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm
Điều 11. Vi phạm các quy định về khảo nghiệm giống cây trồng mới
Điều 12. Vi phạm các quy định về sử dụng giống cây trồng mới đang trong quá trình khảo nghiệm
Điều 13. Vi phạm các quy định về bình tuyển, công nhận, quản lý cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
Điều 14. Vi phạm các quy định về quyền của chủ sở hữu văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
Điều 15. Vi phạm các quy định về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới
Điều 16. Vi phạm các quy định về điều kiện sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại
Điều 17. Vi phạm các quy định về điều kiện kinh doanh giống cây trồng chính đối với cơ sở thuộc diện phải đăng ký kinh doanh
Điều 18. Vi phạm các quy định về sản xuất giống cây trồng không theo đúng tiêu chuẩn, quy trình nhân giống, phục tráng giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Điều 19. Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng nhằm mục đích kinh doanh
Điều 20. Vi phạm các quy định về nhãn hàng hoá và nhãn hiệu hàng hoá giống cây trồng trong kinh doanh
Điều 21. Vi phạm các quy định về thông tin, quảng cáo giống cây trồng
Điều 22. Vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng trong sản xuất, kinh doanh giống cây trồng
Điều 23. Vi phạm các quy định về công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn
Điều 24. Vi phạm các quy định về kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng giống cây trồng
Điều 25. Vi phạm các quy định về quản lý hành chính giống cây trồng
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành
Điều 27. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp
Điều 28. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác
Điều 29. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng
Điều 30. ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính
Chương IV — THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 31. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
Điều 32. Thi hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 33. áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính
Chương V — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 34. Khiếu nại, tố cáo
Điều 35. Khen thưởng
Điều 36. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 37. Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy