vanban.org

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ — Nghị định 55/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 09/02/2026 Hiệu lực 09/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 55/2026/NĐ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ

1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ như sau:

a) Bổ sung cụm từ "trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác," vào trước cụm từ "cho thuê quyền khai thác," tại khoản 1 Điều 24.

b) Thay thế cụm từ "Tổ chức chính trị - xã hội" bằng cụm từ "Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam)" tại điểm đ khoản 2 Điều 2; cụm từ "ban đầu" bằng cụm từ "trước khi xảy ra vi phạm" tại điểm a khoản 3 Điều 11; cụm từ "bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy" bằng cụm từ "xử lý" tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 15, khoản 3 Điều 20; cụm từ "bán, điều chuyển, thanh lý" bằng cụm từ "xử lý" tại điểm c khoản 3 Điều 15, cụm từ "cấp huyện" bằng cụm từ "cấp xã" tại tên khoản 1 Điều 29, tên khoản 1 Điều 38; cụm từ "Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước" bằng cụm từ "Giám đốc Kho bạc Nhà nước"; cụm từ "Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương" bằng cụm từ "Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực" tại Điều 64; cụm từ "70.000.000 đồng" bằng cụm từ "50.000.000 đồng" tại điểm a khoản 1 Điều 64; cụm từ "lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công" bằng cụm từ "lĩnh vực quản lý tài sản công" tại tên Nghị định, tên Chương II, tên Mục 1, tên Mục 5 và tại các Điều 1, 2, 3, 4.

c) Bãi bỏ cụm từ "đầu tư," tại điểm c khoản 2 Điều 3; cụm từ "đã xây dựng" tại điểm b khoản 3 Điều 11; cụm từ "xe ô tô;" tại điểm b khoản 3 Điều 13; cụm từ "dẫn đến tài sản bị hư hỏng" tại tên khoản 1 Điều 14; cụm từ "khoản 3" và cụm từ "khoản 5" tại khoản 3 Điều 18; cụm từ "trao đổi," tại khoản 3 Điều 19; cụm từ "hư hỏng," tại khoản 2 Điều 15, điểm a khoản 2 Điều 20, điểm a khoản 2 Điều 21, điểm a khoản 2 Điều 25.

2. Bãi bỏ điểm a, điểm c khoản 1 Điều 7, khoản 2 Điều 13, khoản 6 Điều 15, khoản 2, khoản 3 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 17, khoản 1, khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 24, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 26, Điều 39, Điều 53, Điều 57, Điều 58, Điều 63.