Điều 8a. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất — Nghị định 54/2024/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 3 năm
17/01/202623/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 54/2024/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 8a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước
Điều 4. Công khai thông tin
Điều 5. Thăm dò nước dưới đất
Điều 6. Nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 7. Các trường hợp không phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 8. Các trường hợp phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 8a
Điều 8b
Điều 8c
Điều 8d
Điều 9. Gia hạn giấy phép
Điều 10. Điều chỉnh giấy phép
Điều 11. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 12. Thu hồi giấy phép
Điều 13. Trả lại giấy phép, tạm dừng hiệu lực của giấy phép
Điều 14. Cấp lại giấy phép
Điều 15
Điều 16. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép
Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 18. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất
Điều 19. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
Điều 20. Hồ sơ cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 21. Hồ sơ đề nghị trả lại, tạm dừng giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 24. Trình tự, thủ tục tạm dừng hiệu lực giấy phép, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 25. Trình tự, thủ tục kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Điều 27. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 28. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác tài nguyên nước
Chương III — HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ DỊCH VỤ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 30. Quy mô hành nghề khoan nước dưới đất và thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 31. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 32. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 33. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 34. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 35. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 36. Cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 37. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 38. Quy định chung về dịch vụ về tài nguyên nước
Điều 39. Điều kiện của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
Điều 40. Yêu cầu về nhân lực, cơ sở hạ tầng của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong cung cấp, sử dụng dịch vụ về tài nguyên nước
Chương IV — TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 42. Trường hợp phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 43. Trường hợp không phải nộp, miễn, giảm tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 44. Căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 45. Mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (M)
Điều 46. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 47. Sản lượng tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (W)
Điều 48. Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (G)
Điều 49. Hệ số điều chỉnh (K)
Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt và cơ quan tiếp nhận, thẩm định tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 51. Trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 52. Điều chỉnh, truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 53. Thông báo và nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 54. Phương thức thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 55. Trách nhiệm của cơ quan thuế
Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Chương V — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 57. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương và tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 58. Quy định chuyển tiếp
Điều 59. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy