Điều 37. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành — Nghị định 54/2014/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/03/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2024/NĐ-CP · 11/01/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 3 phiên bản · 20 năm
01/03/202403/2024/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem
20/07/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 54/2014/NĐ-CP › Chương III › Điều 37
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng thanh tra
Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC
Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Tư pháp
Điều 5. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Tư pháp
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tư pháp
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tư pháp
Điều 8. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Tư pháp
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Tư pháp
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Tư pháp
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư pháp, Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Cục trưởng Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Điều 13. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Cục Bổ trợ tư pháp, Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH TƯ PHÁP
Điều 14. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính
Điều 15. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
Điều 16. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
Điều 17. Đối tượng thanh tra chuyên ngành
Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực luật sư
Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tư vấn pháp luật
Điều 20. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực công chứng
Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực bán đấu giá tài sản
Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực trọng tài thương mại
Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực hộ tịch
Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực nuôi con nuôi
Điều 25. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực quốc tịch
Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực chứng thực
Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực lý lịch tư pháp
Điều 28. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật
Điều 29. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý
Điều 30. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều 31. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
Điều 32. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Điều 33. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực hợp tác với nước ngoài về pháp luật
Điều 34. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giám định tư pháp
Điều 35. Nội dung thanh tra việc thi hành pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính
Điều 36. Thẩm quyền thanh tra chuyên ngành
Điều 37. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
Điều 38. Thanh tra lại
Điều 39. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm
Điều 40. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
Điều 41. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
Chương IV — THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH
Điều 42. Thanh tra viên ngành Tư pháp
Điều 43. Cộng tác viên thanh tra ngành Tư pháp
Điều 44. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Tư pháp
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 47. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tư pháp
Điều 48. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thanh tra ngành Tư pháp và các cơ quan, tổ chức có liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy