Điều 56. Xác định thẩm quyền xử phạt — Nghị định 50/2016/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Thay thế: 122/2021/NĐ-CP · 28/12/2021
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 5 phiên bản · 16 năm
15/07/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 50/2016/NĐ-CP › Chương III › Điều 56
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
Điều 3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Chương II — CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
Điều 5. Vi phạm các quy định về Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 6. Vi phạm về việc báo cáo, cung cấp thông tin trong hoạt động đầu tư công
Điều 7. Vi phạm về việc theo dõi, đánh giá, kiểm tra kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư công
Điều 8. Vi phạm quy định về sử dụng vốn đầu tư công
Điều 9. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực đầu tư sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng
Điều 10. Vi phạm về báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 11. Vi phạm về quản lý thực hiện chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
Điều 12. Vi phạm về chế độ báo cáo và cung cấp thông tin đối với chương trình, dự án ODA
Điều 13. Vi phạm các quy định về hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Điều 14. Vi phạm các quy định về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, kinh doanh
Điều 15. Vi phạm các quy định về hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Điều 16. Vi phạm các quy định về ưu đãi đầu tư
Điều 17. Vi phạm quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
Điều 18. Vi phạm các quy định về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 19. Vi phạm các quy định về hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 20. Vi phạm các quy định về tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Điều 21. Vi phạm quy định về thương thảo hợp đồng đối với lựa chọn nhà thầu và đàm phán sơ bộ hợp đồng đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 22. Vi phạm quy định về đăng tải thông tin trong đấu thầu
Điều 23. Vi phạm hành chính khác về đấu thầu
Điều 24. Vi phạm quy định về kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 25. Vi phạm quy định về thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 26. Vi phạm quy định về công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 27. Vi phạm quy định về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước
Điều 28. Vi phạm các quy định về thành lập doanh nghiệp
Điều 29. Vi phạm quy định về đăng ký người thành lập doanh nghiệp
Điều 30. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo và thực hiện yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 31. Vi phạm quy định về về việc thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 32. Vi phạm các nghĩa vụ thông báo khác
Điều 33. Vi phạm quy định về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Điều 34. Vi phạm khác liên quan đến tổ chức, quản lý doanh nghiệp
Điều 35. Vi phạm quy định về Ban kiểm soát
Điều 36. Vi phạm quy định về giải thể doanh nghiệp
Điều 37. Vi phạm quy định về thành lập, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 38. Vi phạm quy định về doanh nghiệp tư nhân
Điều 39. Vi phạm quy định đối với doanh nghiệp được tổ chức theo mô hình công ty mẹ, công ty con
Điều 40. Vi phạm quy định đối với doanh nghiệp xã hội
Điều 41. Vi phạm quy định về đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 42. Vi phạm về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 43. Vi phạm quy định về đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh và thực hiện yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
Điều 44. Vi phạm quy định về việc chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh
Điều 45. Vi phạm các quy định về đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 46. Vi phạm các quy định về vốn góp và đăng ký vốn góp đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 47. Vi phạm các quy định về thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 48. Vi phạm các quy định về cung cấp thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 49. Vi phạm các quy định về tổ chức lại hợp tác xã , liên hiệp hợp tác xã
Điều 50. Vi phạm các quy định về đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 51. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Kế hoạch và Đầu tư
Điều 52. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 53. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thuế
Điều 54. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường
Điều 55. Phân định thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Kế hoạch và Đầu tư, Thuế và Quản lý thị trường
Điều 56. Xác định thẩm quyền xử phạt
Điều 57. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 59. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 60. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy