vanban.org

Điều 12. Thủ tục công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng 2 — Nghị định 48/2019/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 05/06/2019 Hiệu lực 15/08/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước · 48/2019/NĐ-CP
10/04/202419/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 15/08/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 48/2019/NĐ-CP › Chương III › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Thủ tục công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng 2

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024
Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

1. Hồ sơ công bố vùng hoạt động có dự án đầu tư xây dựng (01 bộ hồ sơ, mỗi loại 01 bản), gồm:

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

a) Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

b) Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng 1 hoặc sơ đồ bố trí phao và cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng 1;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

c) Bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử quyết định phê duyệt dự án (nếu có);

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

d) Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

đ) Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn công công trình, bao gồm cả hải đồ hoặc bản đồ thể hiện vị trí.

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

2. Hồ sơ công bố vùng hoạt động không có dự án đầu tư xây dựng (01 bộ hồ sơ, mỗi loại 01 bản), gồm:

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

a) Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

b) Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng 1 hoặc sơ đồ bố trí phao và cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng 1;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

c) Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

3. Trình tự thực hiện

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

a) Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp huyện;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này;

Sửa đổi bởi 19/2024/NĐ-CP · hiệu lực 10/04/2024

c) Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố, cho phép hoạt động theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.