Điều 65. Tiêu chuẩn hồ sơ, tài liệu, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm — Nghị định 46/2023/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 3 năm
13/03/202697/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2023Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 46/2023/NĐ-CP › Chương III › Mục 2 › Điều 65
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
Điều 4. Nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
Điều 5. Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 7. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 8. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 9. Sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 10. Kết nối Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Chương II — DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 11. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm, công ty trách nhiệm hữu hạn tái bảo hiểm
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm, công ty cổ phần tái bảo hiểm
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 15. Tiêu chuẩn chung về việc nộp, bổ sung hồ sơ, tài liệu
Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 17. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 18. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 19. Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, vốn được cấp của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 20. Giám vốn điều lệ, vốn được cấp
Điều 21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
Điều 22. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
Điều 23. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
Điều 24. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc), Chuyên gia tính toán.
Điều 25. Mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
Điều 26. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
Điều 27. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận kiểm toán nội bộ
Điều 28. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận quản trị rủi ro, Trưởng bộ phận kiểm soát tuân thủ
Điều 29. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
Điều 30. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 31. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Chuyên gia tính toán
Điều 32. Thủ tục đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm
Điều 33. Điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài nhận tái bảo hiểm
Điều 34. Thủ tục và hồ sơ chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
Điều 35. Vốn điều lệ tối thiểu
Điều 36. Vốn được cấp tối thiểu
Điều 37. Quản lý vốn chủ sở hữu
Điều 38. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
Điều 39. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
Điều 40. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
Điều 41. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
Điều 42. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe
Điều 43. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
Điều 46. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
Điều 47. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
Điều 48. Hạn mức, hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư ra nước ngoài
Điều 49. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 50. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm
Điều 52. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận
Điều 53. Hồ sơ đề nghị phê chuẩn hoặc thay đổi phương pháp phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
Điều 54. Quỹ dự trữ bắt buộc
Điều 55. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 56. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 57. Cấp lại giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 58. Sửa đổi, bổ sung giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 59. Gia hạn giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 60. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Điều 61. Thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Chương III — ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM
Điều 62. Điều kiện đối với tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm
Điều 63. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 64. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 65. Tiêu chuẩn hồ sơ, tài liệu, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 66. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 67. Tăng vốn điều lệ
Điều 68. Giám vọn điều lệ
Điều 69. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
Điều 70. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
Điều 71. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
Điều 72. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 73. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 74. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và các hình thức hiện điện thương mại khác tại nước ngoài của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi nhận thông báo về việc mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
Điều 76. Tiêu chuẩn chung của người quản lý của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 77. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên
Điều 78. Tiêu chuẩn của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật
Điều 79. Tiêu chuẩn của Phó Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng
Điều 80. Tiêu chuẩn đối với trưởng bộ phận nghiệp vụ
Điều 81. Vốn của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 82. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 83. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 84. Điều kiện văn bằng, chứng chỉ, tiêu chuẩn đối với cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Chương IV — CUNG CÁP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
Điều 85. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới
Điều 86. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
Điều 87. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
Điều 88. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
Điều 89. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
Điều 90. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
Chương V — PHỐI HỢP QUẢN LÝ, GIÁM SÁT, KIỂM TRA, KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH ĐỐI VỚI CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 91. Cơ chế phối hợp về quản lý, giám sát chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Điều 92. Thanh tra, kiểm tra chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Chương VI — QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Điều 93. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 94. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 95. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 96. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Chương VII — NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ VÀ BẢO HIỂM HƯU TRÍ
Điều 97. Nguyên tắc chung
Điều 98. Phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư, hợp đồng bảo hiểm hưu trí
Điều 99. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm
Điều 100. Công ty quản lý quỹ
Điều 101. Đặc điểm của nghiệp vụ liên kết đầu tư
Điều 102. Quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
Điều 103. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
Điều 104. Thành lập và quản lý quỹ liên kết chung
Điều 105. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
Điều 106. Thành lập quỹ liên kết đơn vị
Điều 107. Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị
Điều 108. Hạn mức đầu tư của quỹ liên kết đơn vị
Điều 109. Định giá quỹ liên kết đơn vị
Điều 110. Xác định giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
Điều 111. Mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
Điều 112. Hội đồng đầu tư quý liên kết đơn vị
Điều 113. Ngân hàng giám sát đối với quỹ liên kết đơn vị
Điều 114. Đặc điểm nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí
Điều 115. Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của hợp đồng bảo hiểmưu trí
Điều 116. Thiết lập và quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
Điều 117. Hạn mức đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện
Điều 118. Tài khoản bảo hiểm hưu trí
Điều 119. Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí
Điều 120. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
Điều 121. Tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 122. Hiệu lực thi hành
Điều 123. Trách nhiệm thi hành
Điều 1. Thành lập doanh nghiệp bảo hiểm/chỉ nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 2. Vấn
Điều 3. Lĩnh vực, nội dung, phạm vi và địa bàn hoạt động
Điều 4. Thời hạn hoạt động
Điều 5. Điều kiện hoạt động
Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép
Điều 7. Cấp Giấy phép
Điều 1
Điều 2. Giấy phép điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3
Điều 1. Thành lập văn phòng đại diện
Điều 2. Tên chính thức của Văn phòng đại diện
Điều 3. Số lượng nhân viên của Văn phòng đại diện
Điều 4. Nội dung hoạt động
Điều 5. Thời hạn hoạt động
Điều 6. Cấp Giấy phép
Điều 1
Điều 2. Giấy phép điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy phép đặt văn phòng đại diện số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy