vanban.org

Điều 12. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản — Nghị định 44/2022/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2024 Thay thế: 94/2024/NĐ-CP · 24/07/2024
Chính phủ Ban hành 29/06/2022 Hiệu lực 15/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị định · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản · 94/2024/NĐ-CP
Nghị định số 44/2022/NĐ-CP Xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản · 44/2022/NĐ-CP
01/08/202494/2024/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 15/08/2022Bản gốcThay thế
Nghị định số 117/2015/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản · 117/2015/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 44/2022/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản

1. Thông tin chung về dự án bất động sản:

a) Thông tin về chủ đầu tư;

b) Thông tin về vị trí;

c) Thông tin về pháp lý dự án;

d) Quy mô diện tích dự án; tổng mức đầu tư; quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

đ) Giấy phép xây dựng hoặc thông báo khởi công của dự án;

e) Thông báo dự án đủ điều kiện bán nhà (nếu là dự án có nhà ở).

2. Thông tin về loại dự án bất động sản bao gồm:

a) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;

b) Dự án đầu tư xây dựng trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê;

c) Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn;

d) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

đ) Dự án đầu tư xây dựng bất động sản khác.

3. Thông tin, dữ liệu về số lượng, diện tích các loại bất động sản bao gồm:

a) Nhà ở riêng lẻ (biệt thự, nhà liền kề);

b) Căn hộ chung cư để ở;

c) Đất để xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền);

d) Mặt bằng thương mại - dịch vụ, văn phòng cho thuê;

đ) Biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, khách sạn;

e) Nhà xưởng, đất sản xuất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

4. Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án:

a) Số lượng, diện tích bất động sản được giao dịch trong kỳ của dự án;

b) Giá bán, cho thuê bình quân của bất động sản được giao dịch trong kỳ của dự án;

c) Tồn kho bất động sản của dự án.