Điều 19a. Điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch — Nghị định 37/2019/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/03/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 09/03/2026
Thay thế: 70/2026/NĐ-CP · 09/03/2026
Sửa đổi, bổ sung: 22/2025/NĐ-CP · 11/02/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 6 phiên bản · 7 năm
09/03/202670/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
11/02/202522/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/08/2024102/2024/NĐ-CPSửa đổi
12/08/202358/2023/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
07/05/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 37/2019/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 19a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 3a
Điều 4. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 5. Các hình thức công bố quy hoạch
Điều 6. Đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 7. Tiêu chí đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 7a
Chương II — LẬP QUY HOẠCH
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch vùng
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập hợp phần quy hoạch và cơ quan lập hợp phần quy hoạch
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức tham gia xây dựng nội dung quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch, tư vấn lập hợp phần quy hoạch
Điều 15. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 16. Yêu cầu về nội dung, phương pháp lập quy hoạch
Điều 17. Thời hạn lập quy hoạch
Điều 18. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 19a
Điều 20. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
Điều 21. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
Điều 22. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 23. Nội dung quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng quốc gia
Điều 24. Nội dung quy hoạch ngành sử dụng tài nguyên quốc gia
Điều 25. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia
Điều 26. Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia
Điều 27. Nội dung quy hoạch vùng
Điều 28. Nội dung quy hoạch tỉnh
Điều 28a
Chương III — LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH
Điều 29. Lấy ý kiến về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 30. Lấy ý kiến về quy hoạch ngành quốc gia
Điều 31. Lấy ý kiến về quy hoạch vùng
Điều 32. Lấy ý kiến về quy hoạch tỉnh
Chương IV — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định quy hoạch và các thành viên của Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 33a
Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 35. Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 36. Tư vấn phản biện độc lập quy hoạch
Điều 37. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
Điều 38. Họp Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 38a
Chương V — HỆ THỐNG THÔNG TIN
Điều 39. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 40. Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sỏ' dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 41. Cập nhật, vận hành hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 42. Chi phí xây dựng, vận hành hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Ke hoạch và Đầu tư
Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Hiệu lực thi hành
Điều 47. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Danh mục tỷ lệ bản đồ quy hoạch
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy