vanban.org

Điều 3. Cơ cấu tổ chức — Nghị định 35/2025/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 109/2025/NĐ-CP · 20/05/2025
Chính phủ Ban hành 25/02/2025 Hiệu lực 01/03/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị định · 10 phiên bản · 16 năm
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường · 35/2025/NĐ-CP
01/06/2025109/2025/NĐ-CPThay cụm từ Hiện hành 01/03/2025Bản gốcThay thế
Nghị định số 105/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 105/2022/NĐ-CP
Nghị định số 15/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 15/2017/NĐ-CP
Nghị định số 199/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 199/2013/NĐ-CP
Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 75/2009/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 35/2025/NĐ-CP › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Vụ Hợp tác quốc tế.

2. Vụ Kế hoạch - Tài chính.

3. Vụ Khoa học và Công nghệ.

4. Vụ Pháp chế.

5. Vụ Tổ chức cán bộ.

6. Văn phòng bộ.

7. Thanh tra bộ.

8. Cục Chuyển đổi số.

9. Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

10. Cục Chăn nuôi và Thú y.

11. Cục Thủy sản và Kiểm ngư.

12. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.

13. Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi.

14. Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai.

15. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn.

16. Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.

17. Cục Quản lý đất đai.

18. Cục Quản lý tài nguyên nước.

19. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

20. Cục Môi trường.

21. Cục Biến đổi khí hậu.

22. Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học.

23. Cục Khí tượng Thủy văn.

24. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.

25. Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.

26. Cục Viễn thám quốc gia.

27. Viện Chiến lược, Chính sách nông nghiệp và môi trường.

28. Báo Nông nghiệp và Môi trường.

29. Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường.

30. Trung tâm Khuyến nông quốc gia.

Tại Điều này, các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 26 là các đơn vị hành chính giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các đơn vị quy định từ khoản 27 đến khoản 30 là các đơn vị sự nghiệp công lập phục vụ chức năng quản lý nhà nước của bộ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc bộ; trình