Điều 28a. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất — Nghị định 35/2021/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 5 năm
28/03/202571/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
16/09/2024115/2024/NĐ-CPSửa đổi
29/03/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 35/2021/NĐ-CP › Chương III › Mục 2 › Điều 28a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP
Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
Điều 4. Đăng. tải thông tin về PPP
Điều 5. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về PPP
Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương II — HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP, TƯ VẤN THẨM TRA,
Điều 7. Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 8. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành
Điều 9. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định liên ngành, thành viên Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 14. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Điều 15. Lựa chọn tư vấn thẩm tra
Điều 16. Chi phí thẩm tra và thẩm định
Chương III — CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
Điều 17. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Điều 18. Thời gian và hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư dự án
Điều 19. Thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
Điều 20. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
Điều 21. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 22. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Điều 23. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
Điều 24. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Điều 25. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
Điều 26. Thời gian và hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 27. Phê duyệt dự án PPP
Điều 28. Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Điều 28a
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 31. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 32. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 33. Tổ chuyên gia
Điều 33a
Điều 34. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 35. Tỷ lệ giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều 36. Quy trình chi tiết lựa chọn nhà đầu tư đối với đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh
Điều 37. Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư
Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 39. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển
Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
Điều 43. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời đám phán
Điều 44. Thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời đàm phán
Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự đàm phán
Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 47. Tổ chức đàm phán cạnh tranh
Điều 48. Tổ chức đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP
Điều 49. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 50. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 51. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 52. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 55. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 56. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 57. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
Điều 58. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu
Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 63. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 65. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư
Điều 67. Xác định nhà đầu tư được chỉ định
Điều 68. Thực hiện chỉ định nhà đầu tư
Điều 69. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 70. Thực hiện phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 71. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu
Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 73. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 74. Hội đồng tư vấn
Điều 75. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 65a
Chương V — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH, CHUYỂN GIAO CỘNG TRÌNH,
Điều 76. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 77. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP
Điều 78. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 79. Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 80. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
Điều 81. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
Điều 82. Chi phí xử lý khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
Chương VI — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 83. Xử lý tình huống
Điều 84. Trách nhiệm xử lý tình huống
Điều 85. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
Điều 86. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Chương VII — K IỂM TRA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 87. Kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Điều 88. Nội dung kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 89. Sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
Điều 90
Điều 91. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
Điều 92. Hiệu lực thi hành
Điều 93. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu kế hoạch thẩm định
Phụ lục II
Mẫu số 01. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
Mẫu số 02. Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
Mẫu số 03. Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Phụ lục III
Mẫu số 01. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Mẫu số 02. Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Mẫu số 03. Quyết định phê duyệt dự án PPP
Phụ lục IV. Hướng dẫn nội dung về khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư
Mẫu số 01. Thông báo khảo sát sự quan tâm
Mẫu số 02. Thông báo khảo sát sự quan tâm (đối với dự án có yếu tố đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng tạo nhằm rút ngắn tiến độ và hoàn thành xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng trong một khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm năng lượng cao, bảo vệ môi trường đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo pháp luật về bảo vệ môi trường)
Mẫu số 2A
Mẫu số 2B
Mẫu số 2C
Phụ lục V. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư dự án ppp
Phụ lục VI
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy