vanban.org

Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng — Nghị định 33/2024/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 27/03/2024 Hiệu lực 19/05/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị định · 6 phiên bản · 21 năm
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học · 33/2024/NĐ-CP
19/05/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị định số 38/2014/NĐ-CP Về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học · 38/2014/NĐ-CP
Nghị định số 100/2005/NĐ-CP Về thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học · 100/2005/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 33/2024/NĐ-CP › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng

1. Ban hành Danh mục các hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

2. Bổ sung trường hợp ngoại trừ đối với một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học
55 Asen và hợp chất của asen, ngoại trừ: Arsenic and arsenic compounds. Exemption: 2812.10 --- ---
Arsenic trichloride Arsenic trichloride 2812.10 7784-34-1 AsCl3
79 Xyanua và hợp chất xyanua, ngoại trừ: Cyanide and cyanide compound. Exemption: 2811.19 --- ---
Cyanogen chloride Cyanogen chloride 2853.10 506-77-4 CClN
Hydrogen cyanide Hydrogen cyanide 2811.12 74-90-8 HCN

3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau: 

STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học
263 Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 29209090 868-85-9 C2H7O3P
333 Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos Fonofos (O-Ethyl S-phenylethylphosphonodithioate) 29309090 944-22-9 C10H15OS2P
489 Metyl dietanol amin Methyldiethanol amine 29221990 105-59-9 C5H13ON
618 Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol 29051900 464-07-3 C6H14O
720 Triethy photphit Triethy phosphite 29209090 122-52-1 C6H15O3P

4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau: 

STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học
137 Bis(2-clo etyl) sunphit Bis(2-chloro ethyl) sulphide 29309090 505-60-2 C4H8Cl2S
198 Cacbon diclorua Carbonic dichloride (phosgene) 28112990 75-44-5 CCl2O
242 Clopicrin: Triclo nitro metan Chloropicrin: Trichloro nitro metan 29049000 76-06-2 CCl3NO2
291 Cyanogen clorit Cyanogen chloride 28530000 506-77-4 CClN
374 Dietyl photphit Diethyl phosphite 29209090 762-04-9 C4H11O3P
527 Fonofos Fonofos 29309090 944-22-9 C10H15OS2P
656 Lưu huỳnh clorua Sulfur monochloride 28121000 10025-67-9 Cl2S2
658 Lưu huỳnh diclorit Sulfur dichloride 28121000 10545-99-0 SCl2
762 N,n-dietyl amino etanol N,n-diethyl amino etanol 29221990 100-37-8 C6H15ON
767 N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng N,n-Dimetyl amino ethanol 29221990 108-01-0 C4H11ON
815 N-etyl diethanol amin N-Ethyl diethanol amine 29221990 139-87-7 C6H15O2N
918 PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen 1-Propene,1,1,3,3,3-pentafluoro-2-(trifluoromethyl)- 29033990 382-21-8 C4F8
935 Phosphorus triclorit Phosphorus trichloride 28121000 7719-12-2 PCl3
937 Photpho pentaclorua Phosphorus penta chloride 28121000 10026-13-8 PCl5
1090 Trietyl photphit Triethy phosphite 29209090 122-52-1 C6H15O3P
1103 Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 29209090 121-45-9 C3H9O3P

5. Hóa chất Bảng 1 thuộc Danh mục Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư.