Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
1. Ban hành Danh mục các hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Bổ sung trường hợp ngoại trừ đối với một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã HS | Mã CAS | Công thức hóa học |
| 55 | Asen và hợp chất của asen, ngoại trừ: | Arsenic and arsenic compounds. Exemption: | 2812.10 | --- | --- |
| Arsenic trichloride | Arsenic trichloride | 2812.10 | 7784-34-1 | AsCl3 | |
| 79 | Xyanua và hợp chất xyanua, ngoại trừ: | Cyanide and cyanide compound. Exemption: | 2811.19 | --- | --- |
| Cyanogen chloride | Cyanogen chloride | 2853.10 | 506-77-4 | CClN | |
| Hydrogen cyanide | Hydrogen cyanide | 2811.12 | 74-90-8 | HCN |
3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã HS | Mã CAS | Công thức hóa học |
| 263 | Dimetyl photphit | Dimethyl phosphite | 29209090 | 868-85-9 | C2H7O3P |
| 333 | Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos | Fonofos (O-Ethyl S-phenylethylphosphonodithioate) | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P |
| 489 | Metyl dietanol amin | Methyldiethanol amine | 29221990 | 105-59-9 | C5H13ON |
| 618 | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol | 29051900 | 464-07-3 | C6H14O |
| 720 | Triethy photphit | Triethy phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P |
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã HS | Mã CAS | Công thức hóa học |
| 137 | Bis(2-clo etyl) sunphit | Bis(2-chloro ethyl) sulphide | 29309090 | 505-60-2 | C4H8Cl2S |
| 198 | Cacbon diclorua | Carbonic dichloride (phosgene) | 28112990 | 75-44-5 | CCl2O |
| 242 | Clopicrin: Triclo nitro metan | Chloropicrin: Trichloro nitro metan | 29049000 | 76-06-2 | CCl3NO2 |
| 291 | Cyanogen clorit | Cyanogen chloride | 28530000 | 506-77-4 | CClN |
| 374 | Dietyl photphit | Diethyl phosphite | 29209090 | 762-04-9 | C4H11O3P |
| 527 | Fonofos | Fonofos | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P |
| 656 | Lưu huỳnh clorua | Sulfur monochloride | 28121000 | 10025-67-9 | Cl2S2 |
| 658 | Lưu huỳnh diclorit | Sulfur dichloride | 28121000 | 10545-99-0 | SCl2 |
| 762 | N,n-dietyl amino etanol | N,n-diethyl amino etanol | 29221990 | 100-37-8 | C6H15ON |
| 767 | N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng | N,n-Dimetyl amino ethanol | 29221990 | 108-01-0 | C4H11ON |
| 815 | N-etyl diethanol amin | N-Ethyl diethanol amine | 29221990 | 139-87-7 | C6H15O2N |
| 918 | PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen | 1-Propene,1,1,3,3,3-pentafluoro-2-(trifluoromethyl)- | 29033990 | 382-21-8 | C4F8 |
| 935 | Phosphorus triclorit | Phosphorus trichloride | 28121000 | 7719-12-2 | PCl3 |
| 937 | Photpho pentaclorua | Phosphorus penta chloride | 28121000 | 10026-13-8 | PCl5 |
| 1090 | Trietyl photphit | Triethy phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P |
| 1103 | Trimetyl photphit | Trimethyl phosphite | 29209090 | 121-45-9 | C3H9O3P |
5. Hóa chất Bảng 1 thuộc Danh mục Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư.