Điều 19. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản
1. Thay thế cụm từ “bản dịch tiếng Việt công chứng” bằng cụm từ “bản dịch tiếng Việt được chứng thực chữ ký người dịch” tại khoản 2 Điều 10.
2. Thay thế cụm từ “các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này” bằng cụm từ “các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 8a Điều này” tại khoản 9 Điều 21.
3. Thay thế cụm từ “03 ngày làm việc” bằng cụm từ “02 ngày làm việc” tại khoản 6 Điều 31, khoản 5 Điều 56, khoản 4 Điều 66, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 77, khoản 5 Điều 95, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 115.
4. Thay thế cụm từ “Hệ thống thông tin đăng ký thuế” bằng cụm từ “Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế” tại khoản 2 Điều 53.
5. Thay thế cụm từ “nơi đặt địa điểm kinh doanh” bằng cụm từ “theo quy định pháp luật” tại khoản 2 Điều 87.
6. Bãi bỏ cụm từ “và danh sách người đại diện theo ủy quyền” tại khoản 3 Điều 54.
7. Bãi bỏ cụm từ “nơi đã nộp hồ sơ” tại khoản 5 Điều 95.
8. Bãi bỏ cụm từ “nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở” tại khoản 1 Điều 99.
9. Bãi bỏ Điều 37, khoản 2 Điều 52, Điều 111, khoản 3 Điều 124.