Điều 40. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan — Nghị định 292/2026/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/09/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 8 năm
05/09/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 292/2026/NĐ-CP › Chương V › Mục 2 › Điều 40
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 4. Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 6. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 7. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 8. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
Điều 9. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
Điều 10. Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
Điều 11. Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu
Điều 12. Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
Chương III — TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP; CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
Điều 13. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
Điều 14. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 15. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 16. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
Điều 18. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa
Điều 19. Kinh doanh chuyển khẩu
Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
Điều 21. Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
Điều 22. Bộ Công Thương
Điều 23. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 24. Cục Hải quan
Chương IV — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Điều 25. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
Điều 26. Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Điều 27. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
Điều 28. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
Chương V — GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 29. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 30. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa
Điều 31. Hợp đồng gia công
Điều 32. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm
Điều 33. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công
Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công
Điều 36. Gia công chuyển tiếp
Điều 37. Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
Điều 38. Thủ tục hải quan
Điều 39. Gia công quân phục
Điều 40. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
Chương VI — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI
Điều 42. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 43. Nghĩa vụ thuế
Điều 44. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
Điều 45. Trả lại hàng
Điều 46. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài
Điều 47. Nghĩa vụ về thuế
Điều 48. Nhận lại hàng
Chương VII — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 49. Nguyên tắc phối hợp
Điều 50. Nội dung phối hợp
Điều 51. Cơ quan chủ trì
Điều 52. Cơ quan đầu mối
Điều 53. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
Điều 54. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 55. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 56. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
Điều 57. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 58. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 59. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
Điều 60. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 61. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Tổ chức thực hiện
Điều 63. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
Điều 64. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 65. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy