Điều 52a. Chấp nhận chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam — Nghị định 26/2007/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 15/11/2018
Thay thế: 130/2018/NĐ-CP · 27/09/2018
Sửa đổi, bổ sung: 174/2013/NĐ-CP · 13/11/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 9 phiên bản · 19 năm
15/11/2018130/2018/NĐ-CPThay thế Đang xem
15/01/2014174/2013/NĐ-CPSửa đổi
01/01/2014170/2013/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/02/2012106/2011/NĐ-CPSửa đổi
14/03/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 26/2007/NĐ-CP › Chương VII › Điều 52a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
Điều 5. Chính sách phát triển dịch vụ chứng thực chữ ký số
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về dịch vụ chứng thực chữ ký số
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ
Điều 8. Giá trị pháp lý của chữ ký số
Điều 9. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều 10. Nội dung của chứng thư số
Điều 11. Chứng thư số của cơ quan, tổ chức
Điều 12. Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức
Chương III — CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
Điều 13. Điều kiện hoạt động
Điều 14. Thời hạn giấy phép
Điều 15. Điều kiện cấp phép
Điều 16. Hồ sơ xin cấp phép
Điều 17. Thẩm tra và cấp giấy phép
Điều 18. Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép
Điều 19. Gia hạn giấy phép
Điều 20. Tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
Điều 21. Hồ sơ xin cấp chứng thư số
Điều 22. Tạo khoá và phân phối khoá
Điều 23. Cấp chứng thư số
Điều 24. Gia hạn chứng thư số
Điều 25. Thay đổi cặp khoá
Điều 26. Tạm dừng chứng thư số
Điều 27. Thu hồi chứng thư số
Điều 28. Cấp dấu thời gian
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
Điều 29. Nghĩa vụ trong việc lưu trữ và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số
Điều 30. Nghĩa vụ liên quan tới cấp chứng thư số
Điều 31. Nghĩa vụ liên quan tới gia hạn chứng thư số
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ liên quan tới tạm dừng và khôi phục chứng thư số
Điều 33. Nghĩa vụ liên quan tới thu hồi chứng thư số
Điều 34. Nghĩa vụ liên quan tới hoạt động quản lý khoá
Điều 35. Nghĩa vụ tạm dừng cấp chứng thư số mới
Điều 36. Nghĩa vụ công khai thông tin
Điều 37. Nghĩa vụ mua bảo hiểm rủi ro
Điều 38. Nghĩa vụ liên quan đến việc xin cấp phép và triển khai giấy phép
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ khi bị thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ khác
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ thuê bao trong việc cung cấp thông tin
Điều 42. Tạo, sử dụng và quản lý khoá
Điều 43. Nghĩa vụ pháp lý
Điều 44. Nghĩa vụ kiểm tra thông tin
Chương VI — TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG
Điều 45. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Điều 46. Quy trình, thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Điều 48. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều 50. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Chương VII — CÔNG NHẬN CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ VÀ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 52. Công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều 52a
Điều 53. Hồ sơ cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều 53a
Điều 54. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều 54a
Điều 55. Hoạt động cung cấp dịch vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài
Chương VIII — TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ QUỐC GIA
Điều 56. Thành lập tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Điều 57. Hoạt động cung cấp dịch vụ, quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Chương IX — TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG
Điều 58. Giải quyết tranh chấp
Điều 59. Khiếu nại, tố cáo
Điều 60. Bồi thường thiệt hại
Chương X — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 61. Thanh tra, kiểm tra
Điều 62. Vi phạm các quy tắc về điều kiện hoạt động
Điều 63. Vi phạm các quy định về an toàn, an ninh
Điều 64. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
Điều 65. Vi phạm các quy định về giá cước, phí, lệ phí
Điều 66. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ
Điều 67. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ
Điều 68. Vi phạm các quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin và thanh tra, kiểm tra
Điều 69. Xử phạt bổ sung, khắc phục hậu quả
Điều 70. Thẩm quyền xử phạt
Điều 71. Nguyên tắc, thời hiệu, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính, tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ
Điều 72. Truy cứu trách nhiệm hình sự
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 73. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy