Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định. — Nghị định 25/1999/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/05/1999
Sửa đổi, bổ sung: 181/2004/NĐ-CP · 29/10/2004
Dòng đời phiên bản
1 phiên bản · 27 năm
16/11/2004181/2004/NĐ-CPChưa hợp nhất
04/05/1999Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 25/1999/NĐ-CP › Chương IX › Điều 28
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Các loại nhà ở sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 và Nghị định này:
Chương II — PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỚI CÁ NHÂN
Điều 3. Các phương thức trả lại nhà ở
Điều 4. Cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn
Điều 5. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn
Điều 6. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn
Điều 7. Cơ quan, tổ chức trả bằng hình thức Nhà nước giao đất ở không phải trả tiền sử dụng đất cho bên cho thuê, bên cho mượn
Điều 8. Nguồn kinh phí để thực hiện trả lại nhà ở
Điều 9. Hội đồng định giá
Chương III — GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ
Điều 10. Giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà
Điều 11. Nguồn kinh phí để thực hiện việc thuê nhà
Chương IV — THỦ TỤC CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP MUA BÁN NHÀ Ở, TẶNG CHO NHÀ Ở, ĐỔI NHÀ Ở
Điều 12. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng mua bán nhà ở
Điều 13. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng tặng cho nhà ở
Điều 14. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng đổi nhà ở
Chương V — THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO THỪA KẾ VÀ NHÀ Ở VẮNG CHỦ DO CÁ NHÂN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
Điều 15. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người được thừa kế nhà ở
Điều 16. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người có quyền thừa kế nhà ở vắng chủ
Điều 17. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người là bố, mẹ, vợ, chồng, con của chủ sở hữu nhà ở vắng chủ
Điều 18. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ
Điều 19. Nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước
Chương VI — THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUÊ, MƯỢN CỦA CÁ NHÂN
Điều 20. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở khác do cơ quan, tổ chức trả cho bên cho thuê, bên cho mượn
Điều 21. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở mà cơ quan, tổ chức thuê, mượn của cá nhân
Chương VII — THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH LÀM THÊM, NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
Điều 22. Diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới
Điều 23. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới
Chương VIII — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Điều 25. Thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Điều 26. Nghĩa vụ tài chính
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 29
Điều 30. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Giá cho thuê nhà ở áp dụng giữa cá nhân với cá nhân và giữa cá nhân với cơ quan, tổ chức không thụ hưởng ngân sách nhà nước
Phụ lục 2. Giá cho thuê nhà ở áp dụng giữa cá nhân với cơ quan, tổ chức được thụ hưởng ngân sách nhà nước
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy