Điều 4. Mức lương cơ bản
1. Mức lương cơ bản của Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên chuyên trách được quy định như sau:
BẢNG MỨC LƯƠNG CƠ BẢN
Đơn vị: triệu đồng/tháng
| Mức lương cơ bản Chức danh | Nhóm I | Nhóm II | |||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |
| 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên (hoặc Chủ tịch công ty), Chủ tịch Hội đồng quản trị | 80 | 70 | 62 | 53 | 48 | 42 | 37 |
| 2. Trưởng Ban kiểm soát | 66 | 58 | 51 | 44 | 41 | 36 | 31 |
| 3. Thành viên Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên | 65 | 57 | 50 | 43 | 40 | 35 | 30 |
2. Việc áp dụng các mức lương cơ bản của nhóm I và nhóm II được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.