vanban.org

Điều 38. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. — Nghị định 24/1997/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/04/1997 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 19/03/1997 Hiệu lực 03/04/1997 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 24/1997/NĐ-CP › Chương 6 › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

  Võ Văn Kiệt (Đã ký)

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
(Ban hành kèm theo Nghị định số 24/CP ngày 19/3/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình khí tượng thuỷ văn)

I. CÁC ĐÀI KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN:

1. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Tây Bắc;

2. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Việt Bắc;

3. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Đông Bắc;

4. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Đồng bằng Bắc bộ;

5. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Bắc Trung bộ;

6. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Trung Trung bộ;

7. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Nam Trung bộ;

8. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Nam bộ;

9. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Tây Nguyên;

10. Đài Khí tượng Cao không;

II. CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN THUỘC LOẠI ĐẶC BIỆT:

A. CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG:

Số Tên trạm Nơi đặt Tọa độ địa lý Tọa độ địa lý
TT     Vĩ độ bắc Kinh độ đông
1 2 3 4 5
1 Trạm Khí tượng (KT) Lào Cai Lào Cai 22.30 103.58
2 KT Sa Pa Lào Cai 22.20 103.50
3 KT Lạng Sơn Lạng Sơn 21.50 106.46
4 KT Điện Biên Lai Châu 21.21 103.00
5 KT Móng Cái Quảng Ninh 21.31 107.58
6 KT Bãi Cháy Quảng Ninh 20.57 107.04
7 KT Phủ Liễn Hải Phòng 20.48 106.38
8 KT Bạch Long Vĩ Hải Phòng 20.08 107.43
9 KT Hòn Dấu Hải Phòng 20.40 106.48
10 KT Láng Hà Nội 21.01 105.51
11 KT Thanh Hoá Thanh Hoá 19.48 105.46
12 KT Vinh Nghệ An 18.42 105.40
13 KT Đồng Hới Quảng Bình 17.31 106.35
14 KT Đông Hà Quảng Trị 16.50 107.05
15 KT Đà Nẵng TP Đà Nẵng 16.02 108.41
16 KT Huế TT - Huế 16.24 107.41
17 KT Quảng Ngãi Quảng Ngãi 15.08 108.47
18 KT Qui Nhơn Bình Định 13.36 109.13
19 KT Nha Trang Khánh Hoà 12.15 109.12
20 KT Trường Sa Khánh Hoà 8.39 111.55
21 KT Song Tử Tây Khánh Hoà 11.25 114.20
22 KT Tuy Hoà Phú Yên 13.05 109.13
23 KT Phan Thiết Bình Thuận 10.56 108.06
24 KT Tân Sơn Nhất TP HCM 10.49 106.40
25 KT Côn Đảo Bà Rịa - VT 8.41 106.36
26 KT Vũng Tàu Bà Rịa - VT 10.20 107.05
27 KT Huyền Trân (DK 1/7) Bà Rịa - VT 8.01 110.37
28 KT Phú Quốc Kiên Giang 10.13 103.58
29 KT Thổ Chu Kiên Giang 9.17 103.28
30 KT Cần Thơ Cần Thơ 10.02 105.47
31 KT Cà Mau Cà Mau 9.10 105.10
32 KT Đà Lạt Lâm Đồng 11.57 108.26

B. CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ VĂN:

Số Tên trạm Sông Nơi đặt Tọa độ địa lý Tọa độ địa lý
TT       Vĩ độ bắc Kinh độ đông
1 2 3 4 5 6
1 Trạm thuỷ văn (TV) Lai Châu Đà Lai Châu 22.03 103.09
2 TV Lào Cai Hồng Lào Cai 22.30 103.58
3 TV Yên Bái Hồng Yên Bái 21.42 104.52
4 TV Hà Giang Lô Hà Giang 22.49 104.59
5 TV Việt Trì Lô Phú Thọ 21.17 105.25
6 TV Hà Nội Hồng Hà Nội 21.02 105.52
7 TV Sơn Tây Hồng Hà Tây 21.09 105.30
8 TV Thượng Cát Đuống Hà Nội 21.04 105.52
9 TV Huế Hương Thừa Thiên-Huế 16.24 107.41
10 TV Kon Tum Đakbla Kon Tum 14.20 108.01
11 TV Tân Châu Tiền An Giang 10.25 105.14
12 TV Châu Đốc Hậu An Giang 10.42 105.08
13 TV Cần Thơ Hậu Cần Thơ 10.02 105.47
14 TV Mỹ Tho Tiền Sóc Trăng 10.16 105.54
15 TV Mộc Hoá Vàm Cỏ Tây Long An 10.46 105.56
16 TV Phú An Sài Gòn TP Hồ Chí Minh 10.46 106.42