vanban.org

Điều 19. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều — Nghị định 238/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 26/06/2026 Hiệu lực 15/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 238/2026/NĐ-CP › Chương I › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều

1. Bổ sung cụm từ ", trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 3a Điều 29 của Nghị định này" vào sau cụm từ "xe được kéo khi kéo nhau" tại điểm h khoản 3 Điều 6.

2. Bổ sung cụm từ "hoặc chuyển làn đường không bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía trước, xe phía sau, xe hai bên" vào sau cụm từ "chỉ được phép chuyển sang một làn đường liền kề" tại điểm a khoản 2, điểm g khoản 5 Điều 6; điểm e khoản 1 Điều 7; điểm h khoản 6 Điều 8.

3. Bổ sung cụm từ "hoặc có quy định cấm của cấp có thẩm quyền đối với loại phương tiện đang điều khiển" vào sau cụm từ "đối với loại phương tiện đang điều khiển" tại điểm i khoản 5 Điều 6, điểm b khoản 6 Điều 7, điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị định này.

4. Bổ sung cụm từ "hoặc dải dừng xe khẩn cấp" vào sau cụm từ "làn dừng xe khẩn cấp" tại điểm c khoản 7 Điều 6, điểm b khoản 6 Điều 8.

5. Bổ sung cụm từ "khoản 1; điểm d," vào trước cụm từ "điểm đ" tại điểm a khoản 6 Điều 14.

6. Bổ sung cụm từ", xe vận tải nội bộ" vào sau cụm từ "xe ô tô kinh doanh vận tải" tại điểm d khoản 6 Điều 20, điểm b khoản 5 Điều 21.

7. Bổ sung cụm từ", điểm l" vào sau cụm từ "điểm h" tại khoản 11 Điều 26.

8. Bổ sung cụm từ "Điều 20 (điểm l khoản 5, điểm đ khoản 6), Điều 21 (điểm b khoản 3, điểm c khoản 5)," vào trước cụm từ "Điều 29", cụm từ"; khoản 9a" vào sau cụm từ "điểm n khoản 7" tại điểm h khoản 3 Điều 47.

9. Bổ sung cụm từ ", khoản 3, khoản 4" vào sau cụm từ "khoản 2" tại khoản 1 Điều 53.

10. Thay thế cụm từ "chở người trên nóc xe; để người đu bám ở cửa xe, bên ngoài thành xe khi xe đang chạy" bằng cụm từ "để người nằm, ngồi, đu bám bên ngoài xe khi xe đang chạy" tại điểm p khoản 5 Điều 6.

11. Thay thế cụm từ "giấy chứng nhận kiểm định" bằng cụm từ "chứng nhận kiểm định" tại điểm q, điểm r khoản 3 Điều 3; điểm d khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 13; điểm c khoản 3 Điều 18; điểm a, điểm d khoản 2, điểm a, điểm d khoản 5, điểm a, điểm b khoản 6, điểm a, điểm b khoản 7, điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21; điểm a khoản 1, khoản 3, khoản 5 Điều 26; điểm b khoản 1, điểm d khoản 11, điểm h khoản 14, điểm c, điểm d khoản 18, điểm đ, điểm g khoản 19, khoản 20 Điều 32; điểm a khoản 4 Điều 40; khoản 3 Điều 48.

12. Bỏ cụm từ "giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường" tại điểm b, điểm d khoản 7 Điều 32, cụm từ "điểm e, điểm g khoản 7;" tại điểm đ khoản 18 Điều 32.

13. Bỏ cụm từ "tại nơi phát hiện vi phạm" tại điểm c khoản 5 Điều 47.

14. Bỏ cụm từ "Điểm g khoản 5;" tại điểm a khoản 1 Điều 48.

15. Bỏ cụm từ "điểm m khoản 3 Điều 6," tại khoản 2 Điều 53.

16. Bỏ cụm từ "trực thuộc trung ương" tại Điều 55.

17. Bãi bỏ điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 17 Điều 32.