Điều 6. Nội dung của chứng thư chữ ký số
1. Nội dung chứng thư chữ ký số gốc của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia bao gồm:
a) Tên của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia;
b) Số hiệu chứng thư chữ ký số;
c) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số;
d) Khóa công khai của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia;
đ) Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia;
e) Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư chữ ký số;
g) Trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia;
h) Thuật toán khóa không đối xứng.
2. Nội dung chứng thư chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy tương ứng với từng loại dịch vụ bao gồm:
a) Tên của tổ chức cấp chứng thư chữ ký số;
b) Tên của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy;
c) Số hiệu chứng thư chữ ký số;
d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số;
đ) Khóa công khai của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy,
e) Chữ ký số của tổ chức cấp chứng thư chữ ký số;
g) Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư chữ ký số;
h) Trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy;
i) Thuật toán khóa không đối xứng.
3. Nội dung của chứng thư chữ ký số công cộng bao gồm:
a) Tên của tổ chức phát hành chứng thư chữ ký số;
b) Tên của thuê bao;
c) Số hiệu chứng thư chữ ký số;
d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký số;
đ) Khóa công khai của thuê bao;
e) Chữ ký số của tổ chức phát hành chứng thư chữ ký số;
g) Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư chữ ký số;
h) Trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;
i) Thuật toán khóa không đối xứng.