Điều 18a. Quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính — Nghị định 202/2004/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 12/12/2014
Thay thế: 96/2014/NĐ-CP · 17/10/2014
Sửa đổi, bổ sung: 95/2011/NĐ-CP · 20/10/2011
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 9 phiên bản · 21 năm
12/12/201496/2014/NĐ-CPThay thế Đang xem
20/10/201195/2011/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/01/2005Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 202/2004/NĐ-CP › Chương II › Mục 5 › Điều 18a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT
Điều 8. Vi phạm về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ (gọi chung là giấy phép)
Điều 9. Vi phạm về quản trị, điều hành
Điều 10. Vi phạm về những thay đổi phải được chấp thuận
Điều 11. Vi phạm về kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
Điều 12. Vi phạm về nhận tiền gửi
Điều 13. Vi phạm về phát hành giấy tờ có giá
Điều 14. Vi phạm về cho vay
Điều 15. Vi phạm về chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
Điều 16. Vi phạm về bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác (gọi chung là bảo lãnh)
Điều 17. Vi phạm về hoạt động cho thuê tài chính
Điều 18. Vi phạm quy định về quản lý ngoại hối và quản lý kinh doanh vàng
Điều 18a
Điều 19. Vi phạm về thanh toán bằng tiền mặt
Điều 20. Vi phạm về cung ứng và sử dụng séc, về thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Điều 21. Vi phạm về an toàn kho quỹ
Điều 22. Vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định
Điều 23. Vi phạm về kinh doanh bất động sản
Điều 24. Vi phạm về mở tài khoản và duy trì dự trữ bắt buộc
Điều 25. Vi phạm về an toàn trong hoạt động cho vay, bảo lãnh, chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác, cho thuê tài chính
Điều 26. Vi phạm về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng
Điều 27. Vi phạm về giới hạn góp vốn, mua cổ phần
Điều 28. Vi phạm về dự phòng rủi ro
Điều 29. Vi phạm về trích lập và sử dụng các quỹ
Điều 30. Vi phạm về bảo hiểm tiền gửi
Điều 31. Vi phạm về kế toán, thống kê
Điều 32. Vi phạm về quản lý thông tin, hoạt động ngân hàng
Điều 33. Vi phạm về bí mật hoạt động ngân hàng
Điều 34. Hành vi xâm phạm quyền tự chủ kinh doanh của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng
Điều 35. Hành vi cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 36. Hành vi cạnh tranh bất hợp pháp
Chương III — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 38. Uỷ quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 39. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính
Điều 40. Lập biên bản về vi phạm hành chính
Điều 41. Quyết định xử phạt
Điều 42. Thủ tục phạt tiền
Điều 43. Thủ tục đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ hoặc thu hồi giấy phép đã cấp của tổ chức tín dụng
Điều 44. Thủ tục tịch thu tang vật và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 45. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 46. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt vi phạm hành chính và chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 47. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 48. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành
Điều 49. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Chương IV — GIÁM SÁT, KIỂM TRA TRONG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Điều 50. Giám sát, kiểm tra trong xử lý vi phạm hành chính
Điều 51. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tố cáo về hành vi trái pháp luật của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 52. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Hướng dẫn thi hành
Điều 55. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy