Điều 14a. Chương trình quan trắc và giám sát chất lượng môi trường — Nghị định 19/2015/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 10/01/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2022/NĐ-CP · 10/01/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 136/2018/NĐ-CP · 05/10/2018
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 11 năm
10/01/202208/2022/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem
01/07/201940/2019/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
05/10/2018136/2018/NĐ-CPBãi bỏ
01/04/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 19/2015/NĐ-CP › Chương III › Điều 14a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ VÀ CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
Điều 7. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung
Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 9. Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung
Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị
Chương III — KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Điều 11. Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất
Điều 12. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 13. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác
Điều 14. Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan
Điều 14b
Điều 14a
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Chính sách khuyến khích phát triển làng nghề, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Điều 22. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Điều 23. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ
Điều 24. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Chương VI — XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG; BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Điều 25. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 26. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 27. Nội dung hệ thống quản lý môi trường
Điều 28. Xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 29. Thẩm quyền xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 30. Thay đổi, xác nhận lại hệ thống quản lý môi trường
Điều 31. Tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
Điều 32. Đối tượng bảo hiểm
Điều 33. Nguyên tắc và căn cứ xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 34. Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Điều 35. Trình tự, thủ tục quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 36. Công khai danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Chương VII — ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 37. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
Điều 38. Đối tượng được ưu đãi, hỗ trợ
Điều 39. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng
Điều 40. Ưu đãi về tiền thuê đất, hỗ trợ về giải phóng mặt bằng và bồi thường
Điều 41. Ưu đãi tài chính về đất đối với cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời
Điều 42. Ưu đãi về huy động vốn đầu tư
Điều 43. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 44. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Điều 45. Ưu đãi thuế giá trị gia tăng
Điều 46. Trợ giá sản phẩm, dịch vụ về bảo vệ môi trường
Điều 47. Hỗ trợ tiêu thụ đối với sản phẩm
Điều 48. Hỗ trợ quảng bá sản phẩm, phân loại rác tại nguồn
Điều 49. Giải thưởng về bảo vệ môi trường
Điều 49a
Chương VIII — CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THAM GIA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 50. Đại diện cộng đồng dân cư
Điều 51. Cung cấp thông tin môi trường cho cộng đồng dân cư
Điều 52. Tham vấn và giám sát của cộng đồng dân cư về môi trường
Điều 53. Đánh giá kết quả bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 54. Xây dựng, thực hiện mô hình bảo vệ môi trường dựa vào cộng đồng dân cư
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 56. Hiệu lực thi hành
Điều 57. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy