Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định số 385-HĐBT, ngày 7-11-1990, và điều lệ lập, thẩm tra, xét duyệt thiết kế các công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 237-HĐBT, ngày 19-9-1985, của Hội đồng Bộ trưởng. — Nghị định 177-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/07/1996
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/07/1996
Sửa đổi, bổ sung: 862/TTg · 30/12/1995
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 3 phiên bản · 32 năm
16/07/199642-CPBãi bỏ Đang xem
20/10/1994Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 177-CP › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ:
Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng.
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp.
Điều 8. Nguyễn tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư.
Điều 9. Kế hoạch hoá đầu tư.
Chương 2 — CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Điều 10. Công tác chuẩn bị đầu tư.
Điều 11. Lập dự án đầu tư.
Điều 12. Nội dung chủ yếu báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi.
Điều 14. Thẩm định dự án đầu tư.
Điều 15. Yêu cầu thẩm định dự án.
Điều 16. Hội đồng thẩm định các cấp.
Điều 17. Thời gian thẩm định dự án.
Điều 18. Quyết định đầu tư.
Điều 19. Thay đổi nội dung dự án.
Điều 20. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư.
Chương 3 — THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Điều 21. Nội dung thực hiện dự án đầu tư có xây dựng.
Điều 22. Giao, nhận đất xây dựng.
Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
Điều 24. Chọn thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình.
Điều 25. Thiết kế công trình.
Điều 26. Thẩm định và phê duyệt thiết kế.
Điều 27. Giấy phép xây dựng.
Điều 28. Giấy phép khai tác tài nguyên.
Điều 29. Đấu thầu dự án.
Điều 30. Hợp đồng kinh tế về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp.
Điều 31. Điều kiện khởi công công trình.
Điều 32. Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng.
Điều 33. Nghiệm thu công trình.
Điều 34. Cấp vốn và thanh toán.
Điều 35. Quyết toán vốn đầu tư.
Điều 36. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán.
Chương 4 — KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Điều 37. Nội dung công việc của giai đoạn kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 38. Bàn giao công trình.
Điều 39. Kết thúc xây dựng.
Điều 40. Bảo hành công trình.
Điều 41. Vận hành dự án.
Điều 42. Hoàn trả vốn đầu tư.
Chương 5 — CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 43. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án.
Điều 44. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
Điều 45. Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án.
Điều 46. Hình thức chìa khoá trao tay.
Điều 47. Hình thức tự làm.
Điều 48. Tổ chức tư vấn đầu tư xây dựng.
Chương 6 — QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG
Điều 49. Nguyên tắc lập và quản lý giá xây dựng.
Điều 50. Quản lý Nhà nước về giá xây dựng.
Điều 51. Quản lý tổng dự toán các dự án thuộc sở hữu Nhà nước.
Điều 52. Bảo hiểm công trình xây dựng.
Chương 7 — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 53. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng.
Điều 54. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư.
Điều 55. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức (cá nhân) thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán và tổng quyết toán.
Điều 56. Xử lý vi phạm đối với các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị, xây lắp.
Điều 57. Xử phạt đối với cá nhân.
Chương 8 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 58
Điều 59. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này.
Điều 60. Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy