Điều 26a. Bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất — Nghị định 17/1999/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/11/2004
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 16/11/2004
Thay thế: 181/2004/NĐ-CP · 29/10/2004
Sửa đổi, bổ sung: 79/2001/NĐ-CP · 01/11/2001
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 18 phiên bản · 27 năm
16/11/2004181/2004/NĐ-CPThay thế Đang xem
16/11/200179/2001/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
13/04/1999Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 17/1999/NĐ-CP › Chương 6 › Mục 1 › Điều 26a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
Chương 2 — CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chương 3 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Chương 4 — CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Chương 5 — THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất
Chương 6 — THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 26a
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 29a
Điều 30. Xoá thế chấp
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ
Chương 7 — GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 36. Hồ sơ góp vốn
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng
Chương 8 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính
Điều 43. Xử lý vi phạm
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Tổ chức thi hành
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
Chương 2 — CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chương 3 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Chương 4 — CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Chương 5 — THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất
Chương 6 — THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 30. Xoá thế chấp
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ
Chương 7 — GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 36. Hồ sơ góp vốn
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng
Chương 8 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính
Điều 43. Xử lý vi phạm
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Tổ chức thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy