vanban.org

Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất — Nghị định 163/2024/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 24/12/2024 Hiệu lực 24/12/2024 Còn hiệu lực 6 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 163/2024/NĐ-CP › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất

Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:

1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.

2. Địa chỉ trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao.

3. Số thuê bao viễn thông.

4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi giao kết hợp đồng với doanh nghiệp:

a) Thông tin trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao;

b) Bản số hóa toàn bộ các giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao;

c) Ảnh chân dung người đăng ký thông tin thuê bao có thời gian (ngày, giờ) chụp;

d) Bản số hóa bản xác nhận thông tin thuê bao di động mặt đất.

5. Họ tên nhân viên giao dịch; thời gian thực hiện đăng ký thông tin thuê bao; địa chỉ và số điện thoại liên hệ của điểm (với hình thức đăng ký thông tin thuê bao trực tiếp).

6. Bản số hoá hợp đồng theo mẫu hoặc hợp đồng theo mẫu.