Điều 4a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định 162/2018/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
5 đời nghị định · 13 phiên bản · 25 năm
01/03/202617/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
15/12/2025282/2025/NĐ-CPSửa đổi
01/01/2022123/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
15/01/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 162/2018/NĐ-CP › Chương I › Điều 4a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4a
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 5. Vi phạm quy định về quốc tịch tàu bay
Điều 6. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay
Điều 7. Vi phạm quy định về bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay
Điều 8. Vi phạm quy định về khai thác tàu bay
Điều 9. Vi phạm quy định về quản lý và khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 10. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay
Điều 11. Vi phạm quy định về đi lại, điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hoạt động trong cảng hàng không, sân bay
Điều 12. Vi phạm quy định về phòng, chống thiên tai và khẩn nguy sân bay
Điều 13. Vi phạm quy định về bảo trì công trình hàng không
Điều 14. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong khai thác tàu bay
Điều 15. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
Điều 16. Vi phạm quy định về nhân viên hàng không và thực hiện công việc theo tài liệu, quy trình, yêu cầu công việc, quy trình phối hợp hoạt động
Điều 17. Vi phạm quy định về bố trí, sử dụng, giám sát nhân viên hàng không và thực hiện công việc theo tài liệu, quy trình, yêu cầu công việc, quy trình phối hợp hoạt động
Điều 18. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn, nghiệp vụ cho nhân viên hàng không và đánh giá trình độ tiếng Anh
Điều 19. Vi phạm quy định về giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không
Điều 20. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
Điều 21. Vi phạm quy định về quản lý hoạt động bay
Điều 22. Vi phạm quy định về thành lập doanh nghiệp vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Điều 23. Vi phạm quy định về khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Điều 25. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 26. Vi phạm quy định về an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay; trên chuyến bay; tại nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không
Điều 27. Vi phạm quy định về tổ chức bảo đảm an ninh hàng không
Điều 28. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
Điều 29. Vi phạm về hệ thống quản lý an toàn hàng không (SMS) và bảo đảm chất lượng
Điều 30. Vi phạm quy định về điều tra sự cố, tai nạn hàng không
Chương III — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra
Điều 31a
Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng không
Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 34. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
Điều 35. Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác
Điều 36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
Điều 37. Lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 38. Thu, nộp tiền phạt
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Điều 41. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy