Điều 11. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Nghị định này.
Thủ trưởng các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
| Võ Văn Kiệt (Đã ký) |
DANH MỤC
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VÀ ĐỊNH LƯỢNG VỀ Ô TÔ VÀ CÁC LOẠI VẬT DỤNG CẦN THIẾT ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC NGOÀI VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Nghị định số 161-HĐBT ngày 27/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng)
| Số lượng cho các loại cơ quan | Số lượng cho các loại thành viên trong cơ quan | |||||||
| Tên vật dụng | Các cơ quan đại diện ngoại giao, các tổ chức quốc tế | Các bộ phận chuyên trách thương vụ, quân sự, các phòng nghiệp vụ chuyên môn khác | Người đứng đầu các cơ | Người có thân | Nhân viên hành chính, kỹ | Ghi chú | ||
| Cơ quan nhỏ dưới (10 người) | Cơ quan lớn (từ 10 người trở lên) | Cơ quan nhỏ (từ 5 người trở xuống) | Cơ quan lớn (từ 5 người trở lên) | quan đại diện ngoại giao, các tổ chức quốc tế | phận ngoại giao | thuật và nhân viên phục vụ | ||
| 1. Ô tô con | 2 chiếc | 4 chiếc | 1chiếc | 2chiếc | 1 chiếc | 1 chiếc | ||
| Đối với các loại ô tô khác, các cơ quan đại diện nước ngoài có nhu cầu nhập thì phải xin phép trước Tổng cục Hải quan. | ||||||||
| 2. Xe gắn máy | 2 chiếc | 3 chiếc | 1 chiếc | 2 chiếc | không | không | 1 chiếc | (loại từ 125 phân khối trở xuống) |
| 3. Vidieocatsetee | 1 chiếc | 2 chiếc | 1 chiếc | 2 chiếc | 1 chiếc | 1 chiếc | 1 chiếc | |
| 4. Radiocatsetee | 2 chiếc | 4 chiếc | 2 chiếc | 4 chiếc | 3 chiếc | 2 chiếc | 1 chiếc | |
| 5. Tivi | 2 chiếc | 3 chiếc | 1 chiếc | 2 chiếc | 2 chiếc | 2 chiếc | 1 chiếc | Đen trắng hoặc mầu |
| 6. Rượu mạnh | 100 chai | 200 chai | 100 chai | 200 chai | 100 chai | 60 chai | 15 chai | Từ 25o trở lên (loại 0,75l) |
| 7. Bia | 40 két bia chai hoặc 40 các tông bia hộp | 60 két bia chai hoặc 60 các tông bia hộp | 20 két bia chai hoặc 20 các tông bia hộp | 40 két bia chai hoặc 40 các tông bia hộp | 40 két bia chai hoặc 40 các tông bia hộp | 30 két bia chai hoặc 30 các tông bia hộp | 20 két bia chai hoặc 20 các tông bia hộp | Loại 30 chai (0,5l) một két, loại 24 hộp (0,33l) 1 các tông |
| 8. Thuốc lá | 30 tút | 60 tút | 20 tút | 30 tút | 20 tút | 15 tút | 10 tút | 10 bao (loại 20 điếu) 1 tút |