Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
b) Các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm đối với nhà thầu quy định tại Phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này;
c) Các chỉ dẫn cần thiết cho nhà thầu;
d) Yêu cầu về bảo lãnh dự thầu.
2. Hồ sơ mời đấu thầu bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Các thông tin về thiết kế bao gồm các bản vẽ và thuyết minh nếu có, tiến độ và các điều kiện của chủ đầu tư;
b) Các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng do bên mời thầu đưa ra áp dụng đối với gói thầu;
c) Yêu cầu hoặc chỉ dẫn nếu có của bên mời thầu đối với nhà thầu về hồ sơ đấu thầu;
d) Yêu cầu về bảo lãnh đấu thầu.
Trường hợp không thực hiện giai đoạn sơ tuyển thì nội dung hồ sơ mời đấu thầu còn phải có các yêu cầu về năng lực nhà thầu.
3. Hồ sơ dự thầu bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Đơn dự thầu theo mẫu quy định;
b) Bảo lãnh dự thầu;
c) Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời dự thầu được thể hiện bằng các biểu mẫu.
4. Hồ sơ đấu thầu bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Các bản vẽ, giải pháp thực hiện, biện pháp kỹ thuật và tiến độ thực hiện;
b) Bảng tính tiên lượng và giá dự thầu;
c) Các đề xuất kỹ thuật nếu có; đề nghị sửa đổi, bổ sung đối với các điều kiện chung, điều kiện cụ thể của hợp đồng áp dụng cho gói thầu do bên mời thầu đưa ra;
d) Bảo lãnh đấu thầu.