Điều 83a. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng — Nghị định 158/2013/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/06/2021
Thay thế: 38/2021/NĐ-CP · 29/03/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 46/2019/NĐ-CP · 27/05/2019
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 12 phiên bản · 22 năm
01/06/202138/2021/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/08/201946/2019/NĐ-CP +1Sửa đổi
05/05/201728/2017/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/01/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 158/2013/NĐ-CP › Chương IV › Điều 83a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 3. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền
Chương II — XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Điều 4. Vi phạm quy định về sản xuất phim
Điều 5. Vi phạm quy định về phát hành phim
Điều 6. Vi phạm quy định về phổ biến phim
Điều 7. Vi phạm quy định về nhân bản, tàng trữ phim
Điều 8. Vi phạm quy định về lưu chiểu, lưu trữ phim
Điều 9. Vi phạm các quy định về nhân bản bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
Điều 10. Vi phạm quy định về sản xuất, dán nhãn kiểm soát, lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
Điều 11. Vi phạm quy định về bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
Điều 12. Vi phạm quy định về tàng trữ, phổ biến bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
Điều 13. Vi phạm quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
Điều 14. Vi phạm quy định về thi người đẹp và người mẫu
Điều 15. Vi phạm quy định về nếp sống văn hóa
Điều 16. Vi phạm quy định về điều kiện tổ chức hoạt động văn hóa, kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
Điều 17. Vi phạm quy định về giấy phép trong tổ chức hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
Điều 18. Vi phạm quy định về sản xuất, lưu hành băng, đĩa trò chơi điện tử
Điều 19. Vi phạm quy định cấm đối với hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
Điều 20. Vi phạm quy định về dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ của cơ sở dạy âm nhạc, dạy khiêu vũ ngoài công lập
Điều 21. Vi phạm quy định về giấy phép, đăng ký hoạt động trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm văn hóa, nghệ thuật, nhiếp ảnh
Điều 22. Vi phạm quy định cấm trong lĩnh vực mỹ thuật, triển lãm văn hóa, nghệ thuật, nhiếp ảnh
Điều 23. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa
Điều 23a
Điều 24. Vi phạm quy định về khai quật khảo cổ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 25. Vi phạm quy định về khai báo, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia được phát hiện
Điều 26. Vi phạm quy định trong lĩnh vực thư viện
Điều 27. Vi phạm quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài
Điều 28. Vi phạm quy định về sử dụng chất kích thích trong tập luyện và thi đấu thể thao
Điều 29. Vi phạm quy định về sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện và thi đấu thể thao
Điều 30. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập luyện, thi đấu thể thao
Điều 31. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập luyện, thi đấu thể thao
Điều 32. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 33. Vi phạm quy định về phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 34. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thể dục, thể thao
Điều 35. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất và vùng hoạt động của hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
Điều 36. Vi phạm quy định về trang thiết bị, phương tiện đối với từng môn thể thao trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
Điều 37. Vi phạm quy định về huấn luyện viên, nhân viên chuyên môn trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
Điều 38. Vi phạm quy định về công tác y tế trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
Điều 39. Vi phạm quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao
Điều 40. Vi phạm quy định khác trong hoạt động thể dục, thể thao
Điều 41. Vi phạm quy định về thông báo hoạt động kinh doanh lữ hành
Điều 42. Vi phạm quy định về kinh doanh lữ hành
Điều 43. Vi phạm quy định về kinh doanh đại lý lữ hành
Điều 44. Vi phạm quy định về hướng dẫn du lịch
Điều 45. Vi phạm quy định về kinh doanh lưu trú du lịch
Điều 46. Vi phạm quy định về kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trong cơ sở lưu trú du lịch
Điều 47. Vi phạm quy định về hoạt động xúc tiến du lịch
Điều 48. Vi phạm khác về hoạt động kinh doanh du lịch
Điều 49. Vi phạm quy định về văn hóa, thể thao và du lịch cho người khuyết tật, người cao tuổi
Chương III — XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
Điều 50. Vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo
Điều 51. Vi phạm quy định về hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo
Điều 52. Vi phạm các quy định về tiếng nói, chữ viết trong quảng cáo
Điều 53. Vi phạm các quy định về điều kiện quảng cáo
Điều 54. Vi phạm các quy định về thuê người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
Điều 55. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo điện tử và trang thông tin điện tử
Điều 56. Vi phạm quy định về quảng cáo trên phương tiện điện tử, thiết bị đầu cuối và các thiết bị viễn thông khác
Điều 57. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo in
Điều 58. Vi phạm quy định về quảng cáo trên báo nói, báo hình
Điều 59. Vi phạm quy định về quảng cáo trên sản phẩm in
Điều 60. Vi phạm quy định về quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn, màn hình chuyên quảng cáo
Điều 61. Vi phạm quy định về quảng cáo trên phương tiện giao thông
Điều 62. Vi phạm quy định về quảng cáo bằng loa phóng thanh và hình thức tương tự
Điều 63. Vi phạm quy định về quảng cáo trong chương trình, hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
Điều 64. Vi phạm quy định về tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
Điều 65. Vi phạm quy định về quảng cáo trong băng, đĩa phim, bản ghi âm, ghi hình
Điều 66. Vi phạm quy định về biển hiệu
Điều 67. Vi phạm các quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
Điều 68. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc
Điều 69. Vi phạm các quy định về quảng cáo mỹ phẩm
Điều 70. Vi phạm các quy định về quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm
Điều 71. Vi phạm các quy định về quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
Điều 72. Vi phạm các quy định về quảng cáo trang thiết bị y tế
Điều 73. Vi phạm các quy định về quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
Điều 74. Vi phạm các quy định về quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Điều 75. Vi phạm các quy định về quảng cáo giống cây trồng, giống vật nuôi
Điều 76. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
Điều 77. Vi phạm quy định về quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Điều 77a
Điều 78. Vi phạm quy định về quảng cáo thức ăn chăn nuôi
Chương IV — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH VÀ QUẢNG CÁO
Điều 79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 80. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 81. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra chuyên ngành
Điều 82. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
Điều 83. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường
Điều 83a
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Hiệu lực thi hành
Điều 85. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 86. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy