vanban.org

Điều 4. Các biện pháp khắc phục hậu quả — Nghị định 157/2013/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 20/05/2017 Thay thế: 35/2019/NĐ-CP · 25/04/2019 Sửa đổi, bổ sung: 41/2017/NĐ-CP · 05/04/2017
Chính phủ Ban hành 11/11/2013 Hiệu lực 25/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 89 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị định · 13 phiên bản · 24 năm
Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm Nghiệp · 35/2019/NĐ-CP
Nghị định số 157/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 157/2013/NĐ-CP
20/05/201741/2017/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem 20/06/201540/2015/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung 25/12/2013Bản gốcThay thế
Nghị định số 99/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 99/2009/NĐ-CP
Nghị định số 159/2007/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 159/2007/NĐ-CP
Nghị định số 139/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản · 139/2004/NĐ-CP
Nghị định số 17/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 77/CP ngày 29 tháng 11 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản · 17/2002/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 157/2013/NĐ-CP › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các biện pháp khắc phục hậu quả

Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, b, c, đ, i Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định này quy định các biện pháp khắc phục hậu quả sau:

1. Buộc trồng lại rừng hoặc thanh toán chi phí trồng lại rừng theo suất đầu tư được áp dụng ở địa phương tại thời điểm vi phạm hành chính.

2. Buộc trả lại diện tích rừng bị lấn, chiếm.

3. Buộc thực hiện ngay việc hoàn thổ.

Bổ sung bởi 41/2017/NĐ-CP · hiệu lực 20/05/2017

4. Buộc ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Bổ sung bởi 41/2017/NĐ-CP · hiệu lực 20/05/2017

5. Buộc kê khai số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Bổ sung bởi 41/2017/NĐ-CP · hiệu lực 20/05/2017

6. Buộc chi trả đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng và tiền lãi phát sinh từ việc chậm chi trả (nếu có) tương ứng với số tiền và thời gian chậm chi trả.

Bổ sung bởi 41/2017/NĐ-CP · hiệu lực 20/05/2017

7. Buộc chi trả đầy đủ tiền dịch vụ môi trường rừng cho người nhận khoán bảo vệ rừng theo hợp đồng đã ký kết.