vanban.org

Điều 4. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư — Nghị định 155/2013/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2016 Thay thế: 50/2016/NĐ-CP · 01/06/2016
Chính phủ Ban hành 11/11/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 5 phiên bản · 16 năm
Nghị định số 122/2021/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư · 122/2021/NĐ-CP
Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư · 50/2016/NĐ-CP
Nghị định số 155/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư · 155/2013/NĐ-CP
01/01/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị định số 62/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư · 62/2010/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 155/2013/NĐ-CP › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này là mức phạt tiền áp dụng đối với tổ chức. Cùng một hành vi vi phạm, mức phạt tiền đối với cá nhân và hộ gia đình bằng 1/2 (một phần hai) mức phạt tiền đối với tổ chức.