vanban.org

Điều 3. Mức điều chỉnh — Nghị định 153/2018/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/12/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 07/11/2018 Hiệu lực 24/12/2018 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 153/2018/NĐ-CP › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức điều chỉnh

1. Lao động nữ quy định tại Điều 2 Nghị định này tùy thuộc vào thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, mức lương hưu được điều chỉnh bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 cộng với mức điều chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Mức điều chỉnh được tính bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 tại thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu nhân với tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, cụ thể như sau:

Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội Tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu:
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
20 năm 7,27% 5,45% 3,64% 1,82%
20 năm 01 tháng - 20 năm 06 tháng 7,86% 5,89% 3,93% 1,96%
20 năm 07 tháng - 21 năm 8,42% 6,32% 4,21% 2,11%
21 năm 01 tháng - 21 năm 06 tháng 8,97% 6,72% 4,48% 2,24%
21 năm 07 tháng - 22 năm 9,49% 7,12% 4,75% 2,37%
22 năm 01 tháng - 22 năm 06 tháng 10,00% 7,50% 5,00% 2,50%
22 năm 7 tháng - 23 năm 10,49% 7,87% 5,25% 2,62%
23 năm 01 tháng - 23 năm 06 tháng 10,97% 8,23% 5,48% 2,74%
23 năm 07 tháng - 24 năm 11,43% 8,57% 5,71% 2,86%
24 năm 01 tháng - 24 năm 06 tháng 11,88% 8,91% 5,94% 2,97%
24 năm 07 tháng - 25 năm 12,31% 9,23% 6,15% 3,08%
25 năm 01 tháng - 25 năm 06 tháng 10,91% 8,18% 5,45% 2,73%
25 năm 07 tháng - 26 năm 9,55% 7,16% 4,78% 2,39%
26 năm 01 tháng - 26 năm 06 tháng 8,24% 6,18% 4,12% 2,06%
26 năm 07 tháng - 27 năm 6,96% 5,22% 3,48% 1,74%
27 năm 01 tháng - 27 năm 06 tháng 5,71% 4,29% 2,86% 1,43%
27 năm 07 tháng - 28 năm 4,51% 3,38% 2,25% 1,13%
28 năm 01 tháng - 28 năm 06 tháng 3,33% 2,50% 1,67% 0,83%
28 năm 07 tháng - 29 năm 2,19% 1,64% 1,10% 0,55%
29 năm 01 tháng - 29 năm 06 tháng 1,08% 0,81% 0,54% 0,27%

3. Mức lương hưu sau điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính điều chỉnh ở những lần điều chỉnh lương hưu theo quy định tại Điều 57 Luật bảo hiểm xã hội.

Đối với lao động nữ quy định tại Điều 2 Nghị định này bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 30 tháng 6 năm 2018 thì thực hiện điều chỉnh lương hưu theo quy định tại khoản 1 Điều này trước, sau đó thực hiện được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng.