vanban.org

Điều 4. Điều khoản thi hành — Nghị định 150/2016/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2022
Chính phủ Ban hành 11/11/2016 Hiệu lực 15/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 8 phiên bản · 23 năm
Nghị định số 150/2016/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ · 150/2016/NĐ-CP
10/10/202279/2022/NĐ-CPThay thế Đang xem 15/12/2016Bản gốcThay thế
Nghị định số 74/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ · 74/2012/NĐ-CP
Nghị định số 33/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ · 33/2008/NĐ-CP
Nghị định số 18/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ · 18/2003/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 150/2016/NĐ-CP › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Bỏ cụm từ "kiểm soát thủ tục hành chính" tại Điều 1 Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.

2. Thay thế cụm từ "Bộ Tư pháp" bằng cụm từ "Văn phòng Chính phủ"; cụm từ "Bộ trưởng Bộ Tư pháp" bằng cụm từ "Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ" tại khoản 1, 2, 6, 8, 9, 10, 11 và điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính.