Điều 93a. Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực mật mã dân sự — Nghị định 15/2020/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 6 năm
09/09/2025211/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
27/01/202214/2022/NĐ-CPChưa hợp nhất
01/10/202091/2020/NĐ-CPBổ sung
15/04/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 15/2020/NĐ-CP › Chương V › Mục 2 › Điều 93a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
Điều 3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép bưu chính
Điều 6. Vi phạm các quy định về thông báo hoạt động bưu chính
Điều 7. Vi phạm các quy định về hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
Điều 8. Vi phạm các quy định về cung ứng, sử dụng dịch vụ và báo cáo bưu chính
Điều 9. Vi phạm các quy định về vật phẩm, hàng hóa không được gửi, chấp nhận, vận chuyển qua mạng bưu chính
Điều 10. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
Điều 11. Vi phạm các quy định về thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận; chuyển tiếp, chuyển hoàn, rút lại bưu gửi; bưu gửi không có người nhận
Điều 12. Vi phạm các quy định về mạng bưu chính công cộng
Điều 13. Vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính
Điều 14. Vi phạm các quy định về tem bưu chính
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG, INTERNET, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 15. Vi phạm các quy định về Giấy phép viễn thông
Điều 16. Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép
Điều 17. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Điều 18. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 19. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
Điều 20. Vi phạm các quy định về đại lý dịch vụ viễn thông
Điều 21. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông
Điều 22. Vi phạm các quy định về sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 23. Vi phạm các quy định về cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 24. Vi phạm các quy định về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 25. Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 26. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông công ích
Điều 27. Vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số
Điều 28. Vi phạm các quy định về ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 29. Vi phạm các quy định về liên lạc nghiệp vụ
Điều 30. Vi phạm các quy định về dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
Điều 31. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông khẩn cấp và báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định
Điều 32. Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông
Điều 33. Vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
Điều 34. Vi phạm các quy định về lập hóa đơn, doanh thu giá cước và thanh toán cước viễn thông
Điều 35. Vi phạm các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng
Điều 36. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng
Điều 37. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông dùng riêng
Điều 38. Vi phạm các quy định về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 39. Vi phạm các quy định về lập và thực hiện quy hoạch công trình viễn thông thụ động
Điều 40. Vi phạm các quy định về thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông
Điều 41. Vi phạm các quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Điều 42. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 43. Vi phạm về quy hoạch, quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông
Điều 44. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng tên miền Internet
Điều 45. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền Internet
Điều 46. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng địa chỉ IP và ASN
Điều 47. Vi phạm các quy định về đăng ký và cấp phát tên miền chung mới cấp cao nhất (NewgTLD)
Điều 48. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông
Điều 49. Vi phạm các quy định về đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông
Điều 50. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tài nguyên Internet, đấu giá quyền sử dụng tài nguyên Internet
Điều 51. Vi phạm các quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
Điều 52. Vi phạm các quy định về cung cấp số liệu viễn thông
Điều 53. Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 54. Vi phạm quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
Điều 55. Vi phạm quy định về giá cước viễn thông
Điều 56. Vi phạm quy định về khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 57. Vi phạm quy định về giấy phép
Điều 58. Vi phạm quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
Điều 59. Vi phạm quy định về đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 60. Vi phạm quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 61. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 62. Vi phạm quy định về thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện
Điều 63. Vi phạm quy định về sử dụng chung tần số vô tuyến điện
Điều 64. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng thiết bị vô tuyến điện được miễn Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 65. Vi phạm các quy định về Chứng chỉ vô tuyến điện viên
Điều 66. Vi phạm các quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp
Điều 67. Vi phạm quy định về quy hoạch tần số vô tuyến điện
Điều 68. Vi phạm các quy định về quản lý chất lượng phát xạ vô tuyến điện
Điều 69. Vi phạm quy định về quản lý an toàn bức xạ vô tuyến điện
Điều 70. Vi phạm quy định về quản lý tương thích điện từ
Điều 71. Vi phạm quy định về gây nhiễu có hại
Điều 72. Vi phạm quy định về đăng ký quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh
Điều 73. Vi phạm quy định về tham gia phối hợp quốc tế
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 74. Vi phạm các quy định về phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
Điều 75. Vi phạm các quy định về cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin
Điều 76. Vi phạm quy định về nhập khẩu, gia công tái chế, sửa chữa sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu
Điều 77. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
Điều 78. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
Điều 79. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số, chứng thư số
Điều 80. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng trái phép thông tin trên mạng
Điều 81. Vi phạm quy định về sử dụng mạng nhằm chiếm đoạt tài sản
Điều 82. Vi phạm quy định về quản lý gửi thông tin trên mạng
Điều 83. Vi phạm quy định về phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
Điều 84. Vi phạm quy định về thu thập, sử dụng thông tin cá nhân
Điều 85. Vi phạm quy định về cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân
Điều 86. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng
Điều 87. Vi phạm quy định về biện pháp giám sát an toàn, bảo vệ hệ thống thông tin
Điều 88. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Điều 89. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia
Điều 90. Vi phạm quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
Điều 91. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông
Điều 92. Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng
Điều 93. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Điều 93a
Điều 94. Vi phạm quy định liên quan tới thư điện tử, tin nhắn cung cấp thông tin về sản phẩm, dịch vụ
Điều 95. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ thư điện tử, tin nhắn quảng cáo, dịch vụ nội dung qua tin nhắn
Điều 96. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 97. Vi phạm quy định về thu cước dịch vụ
Điều 98. Vi phạm quy định về Giấy phép thiết lập mạng xã hội
Điều 99. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử
Điều 100. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội
Điều 101. Vi phạm các quy định về trách nhiệm sử dụng dịch vụ mạng xã hội
Điều 102. Vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin
Điều 103. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
Điều 104. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
Điều 105. Vi phạm quy định về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 106. Vi phạm quy định về người chơi
Chương VI — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 107. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động
Điều 108. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
Điều 109. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số
Điều 110. Vi phạm quy định về sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số
Điều 111. Vi phạm quy định về giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam
Điều 112. Vi phạm quy định về phí, lệ phí
Chương VII — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 113. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, bồi thường thiệt hại trong cung ứng dịch vụ
Chương VIII — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 114. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra
Điều 114a
Điều 115. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 116. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 117. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
Điều 118. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
Điều 119. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
Điều 120. Phân định thẩm quyền xử phạt
Điều 121. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 122. Hiệu lực thi hành
Điều 123. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 124. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy