Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ — Nghị định 140/2016/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/04/2019
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2022/NĐ-CP · 15/01/2022
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 9 năm
10/04/201920/2019/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 140/2016/NĐ-CP › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
Điều 3. Người nộp lệ phí trước bạ
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế
Chương II — CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 5. Căn cứ tính lệ phí trước bạ
Điều 6. Giá tính lệ phí trước bạ
Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%)
Chương III — GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 8. Ghi nợ lệ phí trước bạ
Điều 9. Miễn lệ phí trước bạ
Chương IV — CHẾ ĐỘ KHAI, THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 10. Khai, thu, nộp lệ phí trước bạ
Điều 11. Quản lý lệ phí trước bạ
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Hiệu lực thi hành
Điều 13. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Bản án áp dụng
4 bản án đã áp dụng điều này — mới nhất:
Khiếu kiện quyết định trong lĩnh vực quản lý đất đai
Khiếu kiện quyết định hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai
NGUYỄN Đ.T, NGUYỄN N.Q - UBND QUẬN B
Yêu cầu hủy thông báo nộp tiền sử dụng đất và thông báo lệ phí trước bạ của bà Triệu Thị L và ông Chung Văn T
Xem tất cả bản án áp dụng Điều 3
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy