Điều 31a. Xét nâng ngạch khi có thành tích trong hoạt động công vụ — Nghị định 138/2020/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/07/2025
Thay thế: 170/2025/NĐ-CP · 30/06/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 179/2024/NĐ-CP · 31/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 6 phiên bản · 5 năm
01/07/2025170/2025/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
17/09/2024116/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/12/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 138/2020/NĐ-CP › Phần III › Chương III › Mục 1 › Điều 31a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Điều 3. Căn cứ tuyển dụng công chức
Điều 4. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
Điều 5. Ưu tiên trong tuyển dụng công chức
Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
Điều 7. Hội đồng tuyển dụng công chức
Điều 8. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Phần III — Tin học, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút.
Điều 9. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức
Điều 10. Đối tượng xét tuyển công chức
Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển công chức
Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
Điều 13. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 14. Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều 15. Thông báo kết quả tuyển dụng công chức
Điều 16. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 17. Quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều 18. Tiếp nhận vào làm công chức
Điều 19. Xếp ngạch, bậc lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 20. Chế độ tập sự
Điều 21. Hướng dẫn tập sự
Điều 22. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
Điều 23. Bổ nhiệm vào ngạch công chức đối với người hoàn thành chế độ tập sự
Điều 24. Hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với người tập sự
Chương III — SỬ DỤNG CÔNG CHỨC
Điều 25. Bố trí, phân công công tác
Điều 26. Điều động công chức
Điều 27. Biệt phái công chức
Điều 28. Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, biệt phái
Điều 29. Chuyển ngạch công chức
Điều 30. Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch công chức
Điều 31. Xét nâng ngạch công chức
Điều 31a
Điều 31b
Điều 32. Phân công tổ chức thi nâng ngạch công chức
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức
Điều 34. Xây dựng Đề án thi nâng ngạch công chức
Điều 35. Hội đồng thi nâng ngạch công chức
Điều 36. Hồ sơ nâng ngạch công chức
Điều 37. Hình thức, nội dung và thời gian thi nâng ngạch
Điều 38. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi nâng ngạch
Điều 39. Thông báo kết quả thi nâng ngạch
Điều 40. Bổ nhiệm vào ngạch công chức
Điều 41. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 42. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 43. Trách nhiệm trong công tác bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 44. Thẩm quyền bổ nhiệm
Điều 45. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lý
Điều 46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phương
Điều 47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 48. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 51. Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 52. Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 53. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 54. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 55. Đối tượng, phạm vi luân chuyển
Điều 56. Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyển
Điều 57. Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện luân chuyển
Điều 58. Kế hoạch luân chuyển
Điều 59. Quy trình luân chuyển
Điều 60. Hồ sơ công chức luân chuyển
Điều 61. Thời gian luân chuyển
Điều 62. Nhận xét, đánh giá đối với công chức luân chuyển
Điều 63. Bố trí công chức sau luân chuyển
Điều 64. Chế độ, chính sách đối với công chức luân chuyển
Điều 65. Từ chức đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều 66. Miễn nhiệm đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều 67. Hồ sơ xem xét cho từ chức, miễn nhiệm
Điều 68. Chế độ, chính sách đối với công chức từ chức, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với công chức
Điều 68a
Điều 69. Trách nhiệm rà soát, phát hiện người có tài năng trong hoạt động công vụ
Điều 70. Chính sách chung đối với người có tài năng trong hoạt động công vụ
Chương IV — QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
Điều 71. Nội dung quản lý công chức
Điều 72. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 73. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 74. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 75. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan sử dụng công chức
Điều 76. Chế độ báo cáo về công tác quản lý công chức
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 77. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 78. Hiệu lực thi hành
Điều 79. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 80. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Mẫu số 01. Phiếu Đăng ký dự tuyển
Mẫu số 02. Số lượng, cơ cấu ngạch công chức chuyên ngành hiện có theo ngạch dự thi tương ứng với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý
Mẫu số 03. Danh sách công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dự thi nâng ngạch ứng với vị trí việc làm có nhu cầu bố trí công chức ở ngạch cao hơn ngạch hiện giữ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy