vanban.org

Điều 34. Bổ sung, thay thế từ, cụm từ tại một số điều, phụ lục — Nghị định 134/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 06/04/2026 Hiệu lực 09/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 134/2026/NĐ-CP › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Bổ sung, thay thế từ, cụm từ tại một số điều, phụ lục

1. Bổ sung cụm từ truyện tranh” vào sau cụm từ “truyện ngắn” tại điểm a khoản 1 Điều 6; bổ sung từ “trên” vào trước cụm từ “bao bì sản phẩm”, cụm từ “thiết kế trang trí;” vào sau cụm từ “thiết kế thời trang;” tại khoản 8 Điều 6.

2. Thay thế cụm từ “cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” bằng cụm từ “tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan” tại khoản 2 Điều 23, các điểm a, b khoản 4, các điểm b, d khoản 5 Điều 30, khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 36, khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 37, khoản 1 Điều 42, khoản 3 Điều 47, khoản 2 Điều 54, khoản 7 Điều 55, điểm c khoản 4 Điều 89, điểm i khoản 3 Điều 93, điểm e khoản 3 Điều 95, Điều 96, các khoản 1, 2, 6 Điều 99, khoản 3 Điều 106, khoản 2 Điều 111, khoản 1 Điều 113.

3. Bổ sung cụm từ “trên Cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc” vào sau cụm từ “nộp hồ sơ” tại khoản 2 Điều 23, điểm b khoản 4 Điều 30, điểm a khoản 2 Điều 36, điểm a khoản 3 Điều 37.

4. Thay thế cụm từ “20 ngày” bằng cụm từ “15 ngày làm việc” tại khoản 4 Điều 23, điểm b khoản 2 Điều 36, điểm b khoản 3 Điều 37, khoản 2 Điều 99.

5. Thay thế cụm từ “30 ngày” bằng cụm từ “22 ngày làm việc” tại điểm a khoản 4 Điều 30.

6. Thay thế cụm từ “khoản 1 Điều 26” bằng cụm từ “khoản 1, 3a Điều 26”, cụm từ “khoản 1 Điều 33” bằng cụm từ “khoản 1, 2a Điều 33” tại các khoản 2, 3 Điều 34, các khoản 1, 2 Điều 35, khoản 1 Điều 46, khoản 1 Điều 50.

7. Bổ sung cụm từ “, tái phát sóng, truyền đạt đến công chúng chương trình phát sóng” vào sau cụm từ “để phát sóng” tại các khoản 1, 2 Điều 35.

8. Bổ sung cụm từ “, đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình” vào sau cụm từ “tổ chức phát sóng” tại khoản 3 Điều 35.

9. Thay thế cụm từ “Đơn đề nghị hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan (theo Mẫu số 06 của Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này)” bằng cụm từ “Tờ khai đề nghị hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan (theo mẫu)” tại điểm b khoản 2 Điều 42.

10. Thay thế cụm từ “TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ” bằng cụm từ “TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẬP THỂ, TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN” tại tên Chương V.

11. Thay thế cụm từ “tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan” bằng cụm từ “tổ chức dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan” tại điểm g khoản 2 Điều 5, các điểm a, b khoản 3 Điều 38, tên Điều 55, các khoản 1, 2, 7 Điều 55.

12. Thay thế cụm từ “tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan” bằng cụm từ “tổ chức quản lý tập thể quyền tác giả, quyền liên quan” tại các điểm g, h khoản 2 Điều 5, điểm c khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24, khoản 2 Điều 34, các điều 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, khoản 1 Điều 56.

13. Bổ sung cụm từ “biểu mức tiền bản quyền đã được phê duyệt,” vào trước cụm từ “Báo cáo thường niên” tại khoản 1 Điều 53.

14. Bổ sung cụm từ “công lập” vào sau cụm từ “đơn vị sự nghiệp” tại điểm c khoản 1 Điều 55; thay thế cụm từ “người đứng đầu tổ chức” bằng cụm từ “người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của tổ chức” tại khoản 2 Điều 55.

15. Bổ sung cụm từ “về nội dung được ủy quyền” vào sau cụm từ “thông tin công khai” tại khoản 1 Điều 56.

16. Bổ sung cụm từ “tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa,” vào trước cụm từ “tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa” tại khoản 1 Điều 60, các khoản 2, 3, 4 Điều 61, các điểm e, g khoản 4 Điều 67, điểm a khoản 2 Điều 77.

17. Thay thế cụm từ “môi trường mạng viễn thông và mạng Internet” bằng cụm từ “không gian mạng” tại khoản 4 Điều 64, điểm h khoản 1 Điều 75, tên Điều 111, khoản 6 Điều 111, khoản 2 Điều 114.

18. Thay thế cụm từ “mạng viễn thông và mạng Internet” bằng cụm từ “không gian mạng” tại các điểm a, b khoản 1 Điều 110.

19. Thay thế cụm từ “tư vấn, dịch vụ quyền tác giả” bằng cụm từ “dịch vụ đại diện quyền tác giả” tại khoản 11 Điều 62; cụm từ “tư vấn, dịch vụ quyền liên quan” bằng cụm từ “dịch vụ đại diện quyền liên quan” tại khoản 7 Điều 63.

20. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan” tại khoản 3 Điều 88, các khoản 1, 2, 4 Điều 89.

21. Thay thế cụm từ “Cục Hải quan tỉnh, thành phố và Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực và Cục Hải quan” tại điểm d khoản 4 Điều 89.

22. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng” tại khoản 6 Điều 89.

23. Bổ sung cụm từ “trên Cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc” vào trước cụm từ “trực tiếp” tại khoản 1 Điều 99.

24. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 17/2023/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

25. Thay thế các mẫu số 02, 04, 05, 10, 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 17/2023/NĐ-CP bằng lần lượt các mẫu số 02, 04, 05, 10, 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

26. Thay thế cụm từ “Cục Bản quyền tác giả” bằng cụm từ “(tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan)” tại Mẫu số 03, Mẫu số 12, Mẫu số 13 Phụ lục III; thay thế cụm từ “Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005, được sửa đổi, bổ sung các năm 2009, 2019 và 2022” bằng cụm từ “Luật Sở hữu trí tuệ số ….”, cụm từ “Cục trưởng” bằng cụm từ “Thủ trưởng” tại Mẫu số 13 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 17/2023/NĐ-CP.