Điều 28a. Điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan và áp dụng chính sách thuế đối với doanh nghiệp chế xuất là khu phi thuế quan — Nghị định 134/2016/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 12 phiên bản · 27 năm
01/07/2025182/2025/NĐ-CPSửa đổi Hiện hành
01/07/2025181/2025/NĐ-CPChưa hợp nhất
06/01/202505/2025/NĐ-CPSửa đổi
01/01/2023104/2022/NĐ-CPSửa đổi
25/04/202118/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/09/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 134/2016/NĐ-CP › Chương II › Điều 28a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Đối tượng chịu thuế
Điều 3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp
Chương II — MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ
Điều 5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Điều 6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển
Điều 8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng
Điều 9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu
Điều 11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
Điều 12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều 13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
Điều 14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
Điều 15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm
Điều 16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí
Điều 17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu
Điều 18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Điều 19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
Điều 21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục
Điều 22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
Điều 23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế
Điều 24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm
Điều 25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
Điều 26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
Điều 27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại
Điều 28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Điều 28a
Điều 29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
Điều 29a
Điều 30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
Điều 31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan
Điều 31a
Điều 32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
Điều 34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
Điều 35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
Điều 36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm
Điều 37
Điều 37a
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 40. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Danh mục và định lượng hàng hóa cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại việt nam
Phụ lục II. Danh mục và định lượng hàng hóa cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại việt nam
Phụ lục III. Danh mục và định lượng hàng hóa cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các nhân viên hành chính và kỹ thuật của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại việt nam
Phụ lục IV. Danh mục bệnh hiểm nghèo
Phụ lục V. Định mức miễn thuế đối với hàng hóa mua bán trao đổi của cư dân biên giới
Phụ lục VI. Danh mục các sản phẩm trang thiết bị y tế cần được ưu tiên nghiên cứu, chế tạo
Phụ lục VII. Biểu mẫu miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế
Mẫu số 01. Công văn đề nghị cấp sổ định mức của tổ chức
Mẫu số 02. Công văn đề nghị cấp sổ định mức của cá nhân
Mẫu số 03a. Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp miễn thuế trước khi làm thủ tục hải quan
Mẫu số 03b. Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp đề nghị miễn thuế sau khi làm thủ tục hải quan
Mẫu số 04. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Mẫu số 05. Công văn thông báo Danh mục miễn thuế
Mẫu số 06. Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu
Mẫu số 07. Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế nhập khẩu
Mẫu số 08. Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 09. Công văn đề nghị hoàn thuế
Mẫu số 10. Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư đề nghị hoàn thuế nhập khẩu
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy