Điều 2. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, điểm, khoản, điều của Nghị định số 38/2021/NĐ-CP, Nghị định số 129/2021/NĐ-CP
1. Bãi bỏ khoản 11 Điều 4 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP; bãi bỏ khoản 3 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP.
2. Bãi bỏ từ và cụm từ
a) Bãi bỏ từ “phim” tại khoản 6, cụm từ “giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim;” tại khoản 7 Điều 4 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP;
b) Bãi bỏ cụm từ “điểm b khoản 5 Điều 9” tại khoản 4, cụm từ “Điều 7; khoản 4, khoản 5 Điều 9” tại khoản 6 Điều 71 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP;
c) Bãi bỏ cụm từ “điểm b khoản 7 Điều 6” tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP;
d) Bãi bỏ cụm từ “hoặc bổ sung” tại điểm b khoản 2 Điều 11, điểm c khoản 5 Điều 15, điểm b khoản 2 Điều 17, khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 19, điểm b khoản 4 Điều 20, khoản 2 Điều 21, khoản 3 Điều 22, khoản 2 Điều 23, điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP, điểm e khoản 10 Điều 11 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm c khoản 10 Điều 15 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 5 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm i khoản 7 Điều 17 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 6 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm h khoản 8 Điều 18 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 7 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm đ khoản 8 Điều 19 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 8 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm c khoản 7 Điều 21 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 9 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm c khoản 6 Điều 22 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 10 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được bổ sung tại khoản 11 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP, điểm b khoản 7 Điều 30 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP.
3. Thay thế cụm từ
a) Thay thế cụm từ “điểm a khoản 4 Điều 6” thành cụm từ “điểm a khoản 1 Điều 6”, cụm từ “các điểm b, c và d khoản 5 Điều 17” thành cụm từ “điểm d khoản 5 Điều 17” tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP;
b) Thay thế cụm từ “điểm b khoản 2 và khoản 5 Điều 8” thành cụm từ “Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm b khoản 1, khoản 3, khoản 6 và khoản 7 Điều 10” tại khoản 8 Điều 71 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP;
c) Thay thế cụm từ “khoản 4 Điều 8” thành cụm từ “điểm e khoản 1 Điều 6” tại khoản 13 Điều 71 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 4 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP.
4. Bổ sung cụm từ
a) Bổ sung cụm từ “bằng văn bản” sau cụm từ “tổ chức, cá nhân” tại khoản 4 Điều 4, điểm b khoản 10 Điều 11, điểm d khoản 9 Điều 12, điểm d khoản 8 Điều 18, điểm b khoản 8 Điều 34 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP;
b) Bổ sung cụm từ “trong trường hợp tang vật vi phạm là văn hóa phẩm có nội dung độc hại;” sau cụm từ “Điều này” tại điểm b khoản 7 Điều 17, điểm e khoản 8 Điều 18, điểm c khoản 8 Điều 19 Nghị định số 38/2021/NĐ-CP.