Điều 2. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
a) Bổ sung cụm từ “hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến” sau từ “bưu điện” tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 5 Điều 13; điểm a khoản 1, điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 23; khoản 1, điểm b khoản 6 Điều 25; điểm c khoản 7 Điều 26; khoản 1 Điều 42; điểm a khoản 2 Điều 44; khoản 1 Điều 48; điểm a, điểm b khoản 4 Điều 51; khoản 1 Điều 58;
b) Thay thế từ “bưu điện” bằng cụm từ “dịch vụ bưu chính” tại điểm b, điểm d khoản 1, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 10; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 5 Điều 13; điểm a, điểm c khoản 1, điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 23; khoản 1, điểm b, điểm d khoản 6 Điều 25; điểm c khoản 7 Điều 26; khoản 1, điểm b, điểm d khoản 2 Điều 42; điểm a, điểm b, điểm e khoản 2 Điều 44; Điều 48; khoản 3 Điều 49; khoản 7 Điều 50; khoản 4 Điều 51; khoản 1, khoản 3 Điều 58; khoản 4 Điều 59; khoản 6 Điều 60; điểm c khoản 3 Điều 61.
2. Bãi bỏ một số khoản tại một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục: khoản 5 Điều 14, điểm e khoản 1 Điều 21, khoản 3, khoản 4 Điều 27, khoản 6 Điều 32, điểm đ khoản 2 Điều 52, khoản 2 Điều 65.