Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định 118/2024/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/07/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 355/2025/NĐ-CP · 31/12/2025
Sửa đổi, bổ sung: 184/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 6 phiên bản · 5 năm
01/07/2026170/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/01/2026355/2025/NĐ-CPBãi bỏ
01/07/2025184/2025/NĐ-CPSửa đổi
15/11/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 118/2024/NĐ-CP › Chương I › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Kinh phí bảo đảm cho việc quản lý phạm nhân và thực hiện các chế độ, chính sách đối với phạm nhân, học sinh
Chương II — CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRẠI GIAM
Điều 4. Tổ chức quản lý trại giam
Điều 5. Tổ chức bộ máy quản lý của trại giam
Điều 6. Tổ chức trại giam
Chương III — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN, HỌC SINH TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG; XẾP LOẠI CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ VÀ XỬ LÝ PHẠM NHÂN VI PHẠM; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TRONG GIÁO DỤC CẢI TẠO PHẠM NHÂN
Điều 7. Chế độ ăn đối với phạm nhân
Điều 8. Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân
Điều 9. Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân
Điều 10. Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi và chế độ đối với trẻ em ở cùng mẹ trong trại giam
Điều 11. Chế độ ăn, mặc, tư trang đối với phạm nhân là người dưới 18 tuổi
Điều 12. Chương trình, nội dung học tập của phạm nhân
Điều 13. Chế độ dạy văn hóa cho phạm nhân
Điều 14. Chế độ đối với cán bộ tham gia giảng dạy
Điều 15. Chế độ học nghề của phạm nhân
Điều 16. Phê duyệt và thực hiện kế hoạch tổ chức lao động hằng năm
Điều 17. Sử dụng kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Điều 18. Định kỳ xếp loại chấp hành án phạt tù
Điều 19. Tiêu chuẩn thi đua xếp loại chấp hành án phạt tù
Điều 20. Xếp loại chấp hành án phạt tù loại tốt
Điều 21. Xếp loại chấp hành án phạt tù loại khá
Điều 22. Xếp loại chấp hành án phạt tù loại trung bình
Điều 23. Xếp loại chấp hành án phạt tù loại kém
Điều 24. Xếp loại trong trường hợp lập công
Điều 25. Xếp loại đối với phạm nhân đang được trích xuất để phục vụ điều tra, truy tố, xét xử và phạm nhân đang tham gia tố tụng với vai trò là bị can, bị cáo
Điều 26. Xem xét lại quyết định xếp loại chấp hành án phạt tù
Điều 27. Xử lý phạm nhân vi phạm
Điều 28. Tình tiết giảm nhẹ hình thức kỷ luật
Điều 29. Tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật
Điều 30. Thời hạn xử lý kỷ luật, thi hành quyết định kỷ luật
Điều 31. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Điều 33. Trách nhiệm của gia đình phạm nhân
Điều 34. Chế độ, chính sách đối với phạm nhân là người nước ngoài
Điều 35. Chế độ ăn, mặc của học sinh trường giáo dưỡng
Điều 36. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng
Chương IV — THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH TIẾP NHẬN, CHUYỂN GIAO ĐỐI VỚI
Điều 37. Tổ chức thi hành Quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
Điều 38. Thực hiện thi hành án phạt tù đối với người được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam để chấp hành án
Điều 39. Thông báo về tình hình chấp hành án của người đang chấp hành án phạt tù được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam chấp hành án
Điều 40. Thỏa thuận việc thực hiện quyết định chuyển giao
Điều 41. Thực hiện quyết định chuyển giao
Điều 42. Thông báo về việc miễn, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù, đặc xá, đại xá cho người đang chấp hành án phạt tù đã được chuyển giao
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy