Điều 36. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án — Nghị định 115/2024/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/08/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 6/6 · từ 21/08/2026
Sửa đổi, bổ sung: 105/2025/TT-BTC · 31/10/2025
Sửa đổi, bổ sung: 225/2025/NĐ-CP · 15/08/2025
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 15 phiên bản · 11 năm
21/08/2026274/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
15/08/2025225/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
03/03/202556/2025/NĐ-CPSửa đổi
06/02/202517/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/01/2025165/2024/NĐ-CPSửa đổi
16/09/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 115/2024/NĐ-CP › Chương III › Điều 36
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai
Điều 5. Bảo đảm cạnh tranh
Điều 6. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 7. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 8. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 9. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Điều 10. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 11. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 12. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Điều 13. Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 14. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 15. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
Điều 16. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
Điều 17. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 18. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 19. Mở thầu
Điều 20. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 21. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 23. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 24. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 25. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 26. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 27. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 28. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 29. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 30. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 31. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất
Chương III — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 32. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 33. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 34. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 35. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 36. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CẦN XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM
Điều 37. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
Điều 38. Chuẩn bị mời quan tâm
Điều 39. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
Điều 40. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 41. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 42. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 43. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
Điều 44. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Điều 45. Phương pháp đánh giá
Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
Điều 48. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất
Điều 49. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
Điều 50. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Chương VI — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 51. Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 52. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập
Điều 53. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
Chương VII — NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 54. Thẩm định hồ sơ mời thầu
Điều 55. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 56. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
Điều 57. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 58. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Chương VIII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 59. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 60. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 61. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương IX — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
Điều 62. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 63. Quy trình mời quan tâm qua mạng
Điều 64. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 65. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66
Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Điều 68. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Điều 69. Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
Điều 70. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
Điều 71. Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Quy định chuyển tiếp
Điều 74. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
Phụ lục II. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Phụ lục III. Hướng dẫn lập hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy