Điều 5a. Các trường hợp từ chối giao khu vực biển — Nghị định 11/2021/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 6 phiên bản · 12 năm
02/05/202565/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
16/04/202442/2024/NĐ-CPSửa đổi
01/01/2023104/2022/NĐ-CPThay cụm từ
30/03/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 11/2021/NĐ-CP › Chương I › Điều 5a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Ranh giới, diện tích khu vực biển
Điều 4. Nguyên tắc giao khu vực biển
Điều 5. Căn cứ giao khu vực biển
Điều 5a
Điều 6. Thời hạn giao, công nhận khu vực biển
Điều 6a
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được giao khu vực biển
Chương II — GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN; GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Điều 8. Thẩm quyền giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển; gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; thu hồi khu vực biển
Điều 9. Giao khu vực biển
Điều 10. Công nhận khu vực biển
Điều 11. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
Điều 12. Trả lại khu vực biển
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Điều 14. Sử dụng khu vực biển để nhận chìm ở biển
Điều 14a
Điều 15. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển
Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển
Điều 19. Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển
Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển
Điều 21. Hồ sơ trả lại khu vực biển
Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển
Điều 23. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Điều 24. Trình tự, thủ tục giải quyết h ồ sơ đề nghị sửa đổi, b ổ sung Quyết định giao khu vực bi ể n
Điều 25. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
Điều 26. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ
Điều 27. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, công nhận, trả lại khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Chương III — THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Điều 28. Thu hồi khu vực biển
Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Quyết định giao khu vực biển
Chương IV — PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Điều 30. Tiền sử dụng khu vực biển
Điều 31. Các hoạt động sử dụng khu vực biển không phải nộp tiền sử dụng b iển
Điều 32. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
Điều 33. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
Điều 34. Khung giá tiền sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể
Điều 35. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển
Điều 36. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển
Điều 37. Kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển
Điều 38. Xử lý tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp gia hạn, trả lại, thu hồi khu vực biển
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy