Điều 10. Yêu cầu kỹ thuật còi phát tín hiệu ưu tiên
1. Yêu cầu kỹ thuật còi phát tín hiệu ưu tiên của xe ô tô
| TT | Loại xe ưu tiên | Chu kỳ tín hiệu (ms) | Tần số điều chế (Hz) | Công suất ra (W) | Cường độ âm thanh (dB) | Chu kỳ còi phát ra (lần/phút) | Chế độ còi ưu tiên |
| 1 | Xe chữa cháy |
10 ± 10% | 580÷1400 |
70 ± 10% | 125 ÷ 135 |
120 ± 10% | Báo động (WALL) |
| 2 | Xe quân sự, xe Công an làm nhiệm vụ khẩn cấp |
30 ± 10% | 500 ÷ 850 |
50 ± 10% | 120 ÷ 125 |
180 ± 10% | Khẩn cấp (YELP) |
| 3 | Xe Cảnh sát dẫn đường |
50 ± 10% | 580÷1400 |
70 ± 10% | 120 ÷ 125 |
120 ± 10% | Hú dài (SIREN) |
| 4 | Xe cứu thương |
20 ± 10% | 600 ÷ 800 |
50 ± 10% | 125 ÷ 130 |
60 ± 10% | Còi Y tế (HI-LO) |
2. Yêu cầu kỹ thuật còi phát tín hiệu ưu tiên của xe mô tô (2 hoặc 3 bánh)
| TT | Loại xe ưu tiên | Chu kỳ tín hiệu (ms) | Tần số điều chế (Hz) | Công suất ra (W) | Cường độ âm thanh (dB) | Chu kỳ còi phát ra (lần/phút) | Chế độ còi ưu tiên |
| 1 | Xe quân sự, xe Công an làm nhiệm vụ khẩn cấp |
30 ± 10% | 500 ÷ 850 |
30 ± 10% | 120 ÷ 125 |
180 ± 10% | Khẩn cấp (YELP) |
| 2 | Xe Cảnh sát dẫn đường |
50 ± 10% | 580÷1400 |
30 ± 10% | 120 ÷ 125 |
120 ± 10% | Hú dài (SIREN) |