Điều 19a. Vi phạm quy định về cản trở, chống đối người có thẩm quyền trong hoạt động thủy lợi — Nghị định 104/2017/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 06/01/2022
Thay thế: 03/2022/NĐ-CP · 06/01/2022
Sửa đổi, bổ sung: 65/2019/NĐ-CP · 18/07/2019
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 8 phiên bản · 16 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 104/2017/NĐ-CP › Chương III › Điều 19a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Quy định về mức phạt tiền
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
Điều 5. Vi phạm làm cản trở sự vận hành và làm hư hại công trình phòng, chống thiên tai, trừ công trình khí tượng, thủy văn
Điều 6. Vi phạm quy định trong triển khai ứng phó với thiên tai
Điều 7. Vi phạm quy định về cứu hộ, cứu nạn trong phòng, chống thiên tai
Điều 8. Vi phạm quy định trong khắc phục hậu quả thiên tai
Điều 9. Vi phạm về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong việc đầu tư xây dựng
Điều 10. Vi phạm về xây dựng và thực hiện phương án ứng phó thiên tai
Điều 11. Vi phạm về đóng góp vào Quỹ phòng, chống thiên tai
Điều 12. Vi phạm của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế tham gia hoạt động phòng, chống thiên tai tại Việt Nam
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 13. Vi phạm gây cản trở dòng chảy của công trình thủy lợi
Điều 14. Vi phạm quy định về đổ rác thải, chất thải; xả nước thải vào công trình thủy lợi
Điều 15. Vi phạm quy định về vận hành công trình thủy lợi
Điều 15a
Điều 16. Vi phạm quy định về sử dụng máy móc, thiết bị thuộc công trình thủy lợi
Điều 17. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi
Điều 18. Vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông qua công trình thủy lợi
Điều 19. Vi phạm quy định của giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 19a
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU
Điều 20. Vi phạm các quy định tại Điều 7 của Luật đê điều
Điều 21. Vi phạm quy định về xây dựng nhà, công trình trái phép tại bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng
Điều 22. Vi phạm quy định tại điểm b khoản 2 Điều 27 của Luật đê điều về m ở rộng diện tích mặt bằng xây dựng khi sửa chữa cải tạo công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông
Điều 23. Vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 28 Luật đê điều về xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều
Điều 24. Vi phạm quy định trong giấy phép, văn bản chấp thuận cho các hoạt động liên quan đến đê điều
Điều 25. Vi phạm quy định trong việc huy động nguồn lực để hộ đê, cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn đê điều
Chương V — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Điều 27. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Thanh tra và Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều
Điều 28. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm ngư
Điều 29. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Thanh tra và Thủ trưởng cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành về phòng, chống thiên tai
Điều 30. Thẩm quyền của Công an nhân dân
Điều 31. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
Điều 32. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
Điều 33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Hiệu lực thi hành
Điều 35. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy